Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo POM
CTCP Thép POMINA
Pomina Steel Corporation
3.100
▼ −200 (▼ −6,06%)

Room ngoại POM: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài POM theo thời gian

1019 ngày
3,46%4,69%5,91%7,14%8,36%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 10.898.820 cổ phiếu POM, tương đương 3,90% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 128.939.348 cổ phiếu (46,10% vốn), khoảng 400 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,02% (2-12-2021), thấp nhất 3,80% (9-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu POM theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,90%3,90%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20263,91%3,90%▼ −0,01 điểm %-35.000
3 tháng3-7-20263,88%3,90%▲ +0,01 điểm %39.200
1 năm2-10-20253,83%3,90%▲ +0,07 điểm %193.997
3 năm3-10-20236,50%3,90%▼ −2,60 điểm %-7.268.494

Sở hữu nước ngoài POM cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,90%■ 0,00 điểm %10.898.82050%128.939.348
9-20263,90%▼ −0,01 điểm %10.898.82050%128.939.348
8-20263,91%▲ +0,02 điểm %10.933.82050%128.904.348
7-20263,89%▲ +0,01 điểm %10.886.32050%128.951.848
6-20263,88%▲ +0,02 điểm %10.859.62050%128.978.548
5-20263,86%▲ +0,00 điểm %10.790.07650%129.048.092
4-20263,86%▲ +0,00 điểm %10.789.02650%129.049.142
3-20263,86%▲ +0,01 điểm %10.787.97550%129.050.193
2-20263,85%▲ +0,00 điểm %10.760.52550%129.077.643
1-20263,85%▲ +0,01 điểm %10.760.22550%129.077.943
12-20253,84%▲ +0,01 điểm %10.740.82350%129.097.345
11-20253,83%▼ −0,00 điểm %10.708.52350%129.129.645
10-20253,83%▲ +0,00 điểm %10.708.82350%129.129.345
9-20253,83%▲ +0,00 điểm %10.704.82350%129.133.345
8-20253,82%▲ +0,02 điểm %10.695.32350%129.142.845
7-20253,80%▲ +0,00 điểm %10.637.02350%129.201.145
6-20253,80%▲ +0,00 điểm %10.636.02350%129.202.145
5-20253,80%▼ −0,28 điểm %10.632.72350%129.205.445
5-20244,08%▲ +0,07 điểm %11.423.61850%128.414.550
4-20244,02%▲ +0,05 điểm %11.237.26550%128.600.903
3-20243,97%▼ −0,16 điểm %11.108.12750%128.730.041
2-20244,13%▲ +0,12 điểm %11.544.32750%128.293.841
1-20244,01%▲ +0,09 điểm %11.221.82750%128.616.341
12-20233,93%▼ −1,98 điểm %10.983.12750%128.855.041
11-20235,91%▼ −0,59 điểm %16.529.12750%123.309.041
10-20236,50%▲ +0,00 điểm %18.176.41449%118.864.990
9-20236,50%▼ −0,67 điểm %18.166.51449%118.874.890
8-20237,17%▲ +0,11 điểm %20.046.66649%116.994.738
7-20237,05%▼ −0,65 điểm %19.726.45349%117.314.951
6-20237,70%▲ +0,01 điểm %21.543.32849%115.498.076
5-20237,69%▼ −0,01 điểm %21.514.52849%115.526.876
4-20237,70%▼ −0,02 điểm %21.534.02849%115.507.376
3-20237,72%▼ −0,13 điểm %21.587.72849%115.453.676
2-20237,85%▼ −0,09 điểm %21.950.12849%115.091.276
1-20237,94%▼ −0,00 điểm %22.198.42849%114.842.976
12-20227,94%▲ +0,00 điểm %22.203.82849%114.837.576
11-20227,94%▼ −0,00 điểm %22.193.72849%114.847.676
10-20227,94%▲ +0,01 điểm %22.198.82849%114.842.576
9-20227,93%▼ −0,00 điểm %22.177.72849%114.863.676
8-20227,93%▲ +0,00 điểm %22.183.27649%114.858.128
7-20227,93%▼ −0,00 điểm %22.171.97649%114.869.428
6-20227,93%▼ −0,00 điểm %22.183.47649%114.857.928
5-20227,93%▲ +0,02 điểm %22.191.77649%114.849.628
4-20227,91%▲ +0,00 điểm %22.134.47649%114.906.928
3-20227,91%▲ +0,03 điểm %22.132.57649%114.908.828
2-20227,89%▲ +0,01 điểm %22.055.38249%114.986.022
1-20227,88%▼ −0,12 điểm %22.029.68249%115.011.722
12-20217,99%▲ +0,01 điểm %22.356.27549%114.685.129
11-20217,98%▲ +0,07 điểm %22.327.48349%114.713.921
10-20217,91%▲ +0,03 điểm %22.131.24349%114.910.161
9-20217,88%▼ −0,02 điểm %22.051.24349%114.990.161
8-20217,90%▲ +0,03 điểm %22.093.24349%114.948.161
7-20217,87%—22.010.21349%115.031.191

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202610.898.82003,90%128.939.348
1-10-202610.898.82003,90%128.939.348
30-9-202610.898.82003,90%128.939.348
29-9-202610.898.82003,90%128.939.348
28-9-202610.898.82003,90%128.939.348
25-9-202610.898.82003,90%128.939.348
24-9-202610.898.82003,90%128.939.348
23-9-202610.898.82003,90%128.939.348
22-9-202610.898.82003,90%128.939.348
21-9-202610.898.82003,90%128.939.348
18-9-202610.898.82003,90%128.939.348
17-9-202610.898.82003,90%128.939.348
16-9-202610.898.820−5.0003,90%128.939.348
15-9-202610.903.82003,90%128.934.348
14-9-202610.903.82003,90%128.934.348
11-9-202610.903.82003,90%128.934.348
10-9-202610.903.82003,90%128.934.348
9-9-202610.903.820−30.0003,90%128.934.348
8-9-202610.933.82003,91%128.904.348
7-9-202610.933.82003,91%128.904.348
4-9-202610.933.82003,91%128.904.348
3-9-202610.933.82003,91%128.904.348
28-8-202610.933.82003,91%128.904.348
27-8-202610.933.82003,91%128.904.348
26-8-202610.933.82003,91%128.904.348
25-8-202610.933.82003,91%128.904.348
24-8-202610.933.820+7.7003,91%128.904.348
21-8-202610.926.12003,91%128.912.048
20-8-202610.926.12003,91%128.912.048
19-8-202610.926.120—3,91%128.912.048

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của POM