Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo POT
CTCP Thiết bị Bưu điện
Post and Telecommunication Equipment JSC
19.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán POT — trang 124

Mua bán ròng của khối ngoại với POT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: -019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch POT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
16-1-20126.90000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
13-1-20127.40000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
12-1-20127.20000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
11-1-20127.10000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
10-1-20127.60000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
9-1-20127.70000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
6-1-20127.60000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
5-1-20127.40000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
4-1-20127.60000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
3-1-20127.40000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
30-12-20117.80000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
29-12-20117.70000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
28-12-20117.20000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
27-12-20116.80000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
26-12-20117.00000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
23-12-20117.40000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
22-12-20117.10000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
21-12-20117.50000■ 00,00,0■ 0,09.416.198
20-12-20117.20000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
19-12-20117.40000■ 00,00,0■ 0,09.416.198
16-12-20117.60000■ 00,00,0■ 0,09.416.198
15-12-20117.70000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
14-12-20117.20000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
13-12-20117.70000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
12-12-20117.40000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
9-12-20117.80000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
8-12-20118.00000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
7-12-20117.80000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
6-12-20118.10000■ 00,00,0■ 0,09.463.588
5-12-20118.80000■ 00,00,0■ 0,09.463.588

Trang 124/166 · 5-12-2011 – 16-1-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại POT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của POT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu POT (CTCP Thiết bị Bưu điện) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu POT (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 9.508.521 cổ phiếu.