Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo POT
CTCP Thiết bị Bưu điện
Post and Telecommunication Equipment JSC
20.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại POT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài POT theo thời gian

344 ngày
0,06%0,07%0,07%0,08%0,08%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 12.181 cổ phiếu POT, tương đương 0,06% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 9.508.521 cổ phiếu (48,94% vốn), khoảng 190 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,08% (15-2-2022), thấp nhất 0,06% (20-1-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu POT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,06%0,06%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,06%0,06%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,06%0,06%▼ −0,00 điểm %-200
1 năm2-10-20250,07%0,06%▼ −0,01 điểm %-1.600
3 năm8-3-20220,08%0,06%▼ −0,02 điểm %-4.004

Sở hữu nước ngoài POT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,06%■ 0,00 điểm %12.18149%9.508.521
9-20260,06%■ 0,00 điểm %12.18149%9.508.521
8-20260,06%■ 0,00 điểm %12.18149%9.508.521
7-20260,06%▼ −0,00 điểm %12.18149%9.508.521
6-20260,06%▼ −0,00 điểm %12.28149%9.508.421
5-20260,06%▼ −0,00 điểm %12.48149%9.508.221
4-20260,07%▼ −0,00 điểm %13.28149%9.507.421
3-20260,07%▲ +0,00 điểm %13.68149%9.507.021
2-20260,07%▲ +0,00 điểm %12.78149%9.507.921
1-20260,06%▼ −0,01 điểm %12.18149%9.508.521
12-20250,07%▲ +0,00 điểm %14.28149%9.506.421
11-20250,07%▼ −0,00 điểm %13.78149%9.506.921
10-20250,07%▲ +0,00 điểm %13.88149%9.506.821
9-20250,07%▲ +0,01 điểm %13.78149%9.506.921
8-20250,07%▼ −0,00 điểm %12.68149%9.508.021
7-20250,07%▲ +0,00 điểm %13.38149%9.507.321
6-20250,06%▼ −0,01 điểm %12.48149%9.508.221
5-20250,08%▼ −0,01 điểm %14.74149%9.505.961
3-20220,08%■ 0,00 điểm %16.18549%9.504.517
2-20220,08%—16.18549%9.504.517

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202612.18100,06%9.508.521
1-10-202612.18100,06%9.508.521
30-9-202612.18100,06%9.508.521
29-9-202612.18100,06%9.508.521
28-9-202612.18100,06%9.508.521
25-9-202612.18100,06%9.508.521
24-9-202612.18100,06%9.508.521
23-9-202612.18100,06%9.508.521
22-9-202612.18100,06%9.508.521
21-9-202612.18100,06%9.508.521
18-9-202612.18100,06%9.508.521
17-9-202612.18100,06%9.508.521
16-9-202612.18100,06%9.508.521
15-9-202612.18100,06%9.508.521
14-9-202612.18100,06%9.508.521
11-9-202612.18100,06%9.508.521
10-9-202612.18100,06%9.508.521
9-9-202612.18100,06%9.508.521
8-9-202612.18100,06%9.508.521
7-9-202612.18100,06%9.508.521
4-9-202612.18100,06%9.508.521
3-9-202612.18100,06%9.508.521
28-8-202612.18100,06%9.508.521
27-8-202612.18100,06%9.508.521
26-8-202612.18100,06%9.508.521
25-8-202612.18100,06%9.508.521
24-8-202612.18100,06%9.508.521
21-8-202612.18100,06%9.508.521
20-8-202612.18100,06%9.508.521
19-8-202612.181—0,06%9.508.521

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của POT