Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo PPS
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam
PetroVietnam Power Services JSC
9.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PPS — trang 23

Mua bán ròng của khối ngoại với PPS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PPS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-3-202410.80000■ 00,00,0■ 0,03.149.350
6-3-202410.80000■ 00,00,0■ 0,03.149.350
5-3-202410.50000■ 00,00,0■ 0,03.149.350
4-3-202410.50000■ 00,00,0■ 0,03.149.350
1-3-202410.50000■ 00,00,0■ 0,03.149.350
29-2-202410.60000■ 00,00,0■ 0,03.149.350
28-2-202410.60000■ 00,00,0■ 0,03.149.350
27-2-202410.60000■ 00,00,0■ 0,03.149.350
26-2-202410.4002.3000▲ +2.3000,00,0▲ +0,03.149.350
23-2-202410.40000■ 00,00,0■ 0,03.151.650
22-2-202410.40000■ 00,00,0■ 0,03.151.650
21-2-202410.40000■ 00,00,0■ 0,03.148.650
20-2-202410.50000■ 00,00,0■ 0,03.101.150
19-2-202410.5003.0003.000■ 00,00,0■ 0,03.069.050
16-2-202410.50018.60047.500▼ −28.9000,20,5▼ −0,32.934.350
15-2-202410.50013.00032.100▼ −19.1000,10,3▼ −0,22.926.950
7-2-202410.40052.800137.700▼ −84.9000,51,4▼ −0,92.924.950
6-2-202410.40010.00026.000▼ −16.0000,10,3▼ −0,22.951.650
5-2-202410.600015.000▼ −15.0000,00,2▼ −0,22.949.750
2-2-202410.6007.60026.100▼ −18.5000,10,3▼ −0,22.949.550
1-2-202410.6005.00011.900▼ −6.9000,10,1▼ −0,12.957.150
31-1-202410.9000200▼ −2000,00,0▼ −0,02.956.250
30-1-202410.90000■ 00,00,0■ 0,02.945.250
29-1-202410.9005.9005.900■ 00,10,1■ 0,02.945.250
26-1-202410.8001.80011.000▼ −9.2000,00,1▼ −0,12.951.150
25-1-202410.50000■ 00,00,0■ 0,02.936.950
24-1-202410.50000■ 00,00,0■ 0,02.936.950
23-1-202410.80012.20016.000▼ −3.8000,10,2▼ −0,02.936.950
22-1-202410.80000■ 00,00,0■ 0,02.949.150
19-1-202411.00000■ 00,00,0■ 0,02.949.150

Trang 23/132 · 19-1-2024 – 7-3-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-1-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PPS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PPS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PPS (CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PPS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.044.750 cổ phiếu.