Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo PPS
CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam
PetroVietnam Power Services JSC
9.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PPS — trang 24

Mua bán ròng của khối ngoại với PPS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: -018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0-012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PPS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
17-1-202411.00000■ 00,00,0■ 0,02.949.150
16-1-202411.00000■ 00,00,0■ 0,02.949.150
15-1-202411.00000■ 00,00,0■ 0,02.949.150
12-1-202411.0004.0000▲ +4.0000,00,0▲ +0,02.949.150
11-1-202410.90000■ 00,00,0■ 0,02.953.150
10-1-202410.80000■ 00,00,0■ 0,02.953.150
9-1-202410.80000■ 00,00,0■ 0,02.953.150
8-1-202410.80000■ 00,00,0■ 0,02.953.150
5-1-202410.80000■ 00,00,0■ 0,02.953.150
4-1-202410.80000■ 00,00,0■ 0,02.953.150
3-1-202410.8004000▲ +4000,00,0▲ +0,02.953.150
2-1-202410.60000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
29-12-202310.60000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
28-12-202310.60000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
27-12-202310.70000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
26-12-202310.60000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
25-12-202310.60000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
22-12-202310.50000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
21-12-202310.50000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
20-12-202310.50000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
19-12-202310.50000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
18-12-202310.50000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
15-12-202310.50000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
14-12-202310.60000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
13-12-202310.600310.600310.600■ 03,33,3■ 0,02.953.550
12-12-202310.60000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
11-12-202310.80000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
8-12-202310.80000■ 00,00,0■ 0,02.953.550
7-12-202310.8005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,12.953.550
6-12-202310.80000■ 00,00,0■ 0,02.958.550

Trang 24/132 · 6-12-2023 – 17-1-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 7-1-2011

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PPS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PPS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PPS (CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PPS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.044.750 cổ phiếu.