PPY: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 3,2 tỉ đồng, ▲ +105% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PPY — trang 81
Biểu đồ giá PPY
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PPY theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.500 | 7.000 | 10.300 | 6.000 | ▼ −26,3% | 197 |
| 2025 | 9.500 | 9.500 | 11.100 | 8.000 | ■ 0,0% | 249 |
| 2024 | 9.200 | 9.500 | 10.100 | 8.000 | ▲ +3,3% | 250 |
| 2023 | 7.800 | 9.200 | 11.300 | 7.200 | ▲ +17,9% | 249 |
| 2022 | 19.800 | 7.900 | 20.700 | 5.400 | ▼ −60,1% | 249 |
| 2021 | 16.800 | 20.200 | 20.200 | 10.700 | ▲ +20,2% | 250 |
| 2020 | 22.000 | 18.600 | 26.400 | 13.200 | ▼ −15,5% | 252 |
| 2019 | 18.800 | 22.000 | 22.000 | 12.600 | ▲ +17,0% | 250 |
| 2018 | 27.100 | 18.800 | 27.100 | 12.000 | ▼ −30,6% | 250 |
| 2017 | 17.400 | 27.100 | 27.100 | 11.100 | ▲ +55,7% | 250 |
| 2016 | 14.500 | 17.400 | 22.600 | 14.500 | ▲ +20,0% | 214 |
Giá PPY từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-3-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-3-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-3-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-3-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-3-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-3-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-3-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-3-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-3-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-3-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 13-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-2-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-1-2017 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | 17.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 81/89 · 25-1-2017 – 14-3-2017 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 2-3-2016
Dữ liệu khác của PPY
Phân tích kỹ thuật PPYBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PPYDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PPYTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PPYDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PPYDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PPYCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PPYBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PPYNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PPYMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PPYTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PPYCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PPYNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PPY (CTCP Xăng dầu Dầu khí Phú Yên) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 2-3-2016 tới nay, tổng cộng 2.660 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 7.000 đồng, tăng 1,45%, khối lượng 3.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.845 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PPY tăng mạnh nhất vào năm 2017 (55,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (60,1%).
