Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PPY
CTCP Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
PetroVietnam Oil Phu Yen Joint Stock Company
7.000
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại PPY: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PPY theo thời gian

344 ngày
0,04%0,23%0,43%0,62%0,82%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 105.597 cổ phiếu PPY, tương đương 0,75% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,77% (6-5-2025), thấp nhất 0,09% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PPY theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,75%0,75%▼ −0,00 điểm %-100
1 tháng28-8-20260,75%0,75%▼ −0,00 điểm %-100
3 tháng3-7-20260,75%0,75%▼ −0,00 điểm %35.186
1 năm2-10-20250,76%0,75%▼ −0,01 điểm %34.619
3 năm8-3-20220,10%0,75%▲ +0,65 điểm %96.676

Sở hữu nước ngoài PPY cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,75%▼ −0,00 điểm %105.5970%-105.597
9-20260,75%■ 0,00 điểm %105.6970%-105.697
8-20260,75%▼ −0,00 điểm %105.6970%-105.697
7-20260,75%■ 0,00 điểm %70.4110%-70.411
6-20260,75%■ 0,00 điểm %70.4110%-70.411
5-20260,75%▼ −0,01 điểm %70.4110%-70.411
4-20260,76%■ 0,00 điểm %70.9780%-70.978
3-20260,76%■ 0,00 điểm %70.9780%-70.978
2-20260,76%■ 0,00 điểm %70.9780%-70.978
1-20260,76%■ 0,00 điểm %70.9780%-70.978
12-20250,76%■ 0,00 điểm %70.9780%-70.978
11-20250,76%■ 0,00 điểm %70.9780%-70.978
10-20250,76%■ 0,00 điểm %70.9780%-70.978
9-20250,76%■ 0,00 điểm %70.9780%-70.978
8-20250,76%■ 0,00 điểm %70.9780%-70.978
7-20250,76%▼ −0,01 điểm %70.9780%-70.978
6-20250,77%■ 0,00 điểm %71.5180%-71.518
5-20250,77%▲ +0,66 điểm %71.5180%-71.518
3-20220,10%▲ +0,01 điểm %8.92149%4.230.522
2-20220,09%—8.02149%4.231.422

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026105.597−1000,75%-105.597
1-10-2026105.69700,75%-105.697
30-9-2026105.69700,75%-105.697
29-9-2026105.69700,75%-105.697
28-9-2026105.69700,75%-105.697
25-9-2026105.69700,75%-105.697
24-9-2026105.69700,75%-105.697
23-9-2026105.69700,75%-105.697
22-9-2026105.69700,75%-105.697
21-9-2026105.69700,75%-105.697
18-9-2026105.69700,75%-105.697
17-9-2026105.69700,75%-105.697
16-9-2026105.69700,75%-105.697
15-9-2026105.69700,75%-105.697
14-9-2026105.69700,75%-105.697
11-9-2026105.69700,75%-105.697
10-9-2026105.69700,75%-105.697
9-9-2026105.69700,75%-105.697
8-9-2026105.69700,75%-105.697
7-9-2026105.69700,75%-105.697
4-9-2026105.69700,75%-105.697
3-9-2026105.69700,75%-105.697
28-8-2026105.69700,75%-105.697
27-8-2026105.69700,75%-105.697
26-8-2026105.69700,75%-105.697
25-8-2026105.69700,75%-105.697
24-8-2026105.69700,75%-105.697
21-8-2026105.697+35.2860,75%-105.697
20-8-202670.41100,75%-70.411
19-8-202670.411—0,75%-70.411

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PPY