PRE: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 21-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu PRE — trang 41
Biểu đồ giá PRE
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá PRE theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21.300 | 29.500 | 30.900 | 21.100 | ▲ +38,5% | 197 |
| 2025 | 20.100 | 21.400 | 24.000 | 18.000 | ▲ +6,5% | 249 |
| 2024 | 18.500 | 19.800 | 20.600 | 16.700 | ▲ +7,0% | 250 |
| 2023 | 17.300 | 18.800 | 19.800 | 15.900 | ▲ +8,7% | 249 |
| 2022 | 20.000 | 18.700 | 21.200 | 14.000 | ▼ −6,5% | 249 |
| 2021 | 19.400 | 19.700 | 23.200 | 15.500 | ▲ +1,5% | 250 |
| 2020 | 19.900 | 20.000 | 26.000 | 19.700 | ▲ +0,5% | 6 |
Giá PRE từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-12-2021 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 19.700 | 19.800 | ▼ −1,00% | 14.700 | 0,3 |
| 22-12-2021 | 20.000 | 20.400 | 20.400 | 19.800 | 20.000 | ■ 0,00% | 18.800 | 0,4 |
| 21-12-2021 | 20.200 | 20.000 | 20.000 | 19.800 | 20.000 | ▼ −0,99% | 44.300 | 0,9 |
| 20-12-2021 | 20.300 | 20.000 | 20.200 | 19.900 | 20.200 | ▼ −0,49% | 19.700 | 0,4 |
| 17-12-2021 | 20.200 | 20.400 | 20.500 | 20.100 | 20.300 | ▲ +0,50% | 7.900 | 0,2 |
| 16-12-2021 | 20.100 | 20.800 | 20.800 | 20.100 | 20.200 | ▲ +0,50% | 13.500 | 0,3 |
| 15-12-2021 | 20.800 | 20.800 | 21.400 | 20.800 | 21.000 | ▲ +0,96% | 26.900 | 0,6 |
| 14-12-2021 | 20.700 | 21.000 | 21.100 | 20.700 | 20.800 | ▲ +0,48% | 32.900 | 0,7 |
| 13-12-2021 | 20.800 | 20.800 | 21.000 | 20.700 | 20.700 | ▼ −0,48% | 24.100 | 0,5 |
| 10-12-2021 | 21.000 | 21.000 | 21.300 | 20.800 | 20.800 | ▼ −0,95% | 24.900 | 0,5 |
| 9-12-2021 | 20.800 | 21.000 | 21.400 | 20.000 | 21.000 | ▲ +0,96% | 24.900 | 0,5 |
| 8-12-2021 | 20.200 | 20.200 | 21.000 | 20.200 | 20.800 | ▲ +2,97% | 24.100 | 0,5 |
| 7-12-2021 | 20.200 | 20.700 | 21.000 | 19.900 | 20.200 | ■ 0,00% | 49.700 | 1,0 |
| 6-12-2021 | 20.300 | 20.400 | 21.000 | 20.000 | 20.200 | ▼ −0,49% | 32.300 | 0,7 |
| 3-12-2021 | 20.800 | 20.900 | 20.900 | 20.300 | 20.300 | ▼ −2,40% | 21.400 | 0,4 |
| 2-12-2021 | 20.800 | 20.800 | 20.900 | 20.500 | 20.800 | ■ 0,00% | 26.400 | 0,5 |
| 1-12-2021 | 20.600 | 20.600 | 20.800 | 20.400 | 20.800 | ▲ +0,97% | 16.200 | 0,3 |
| 30-11-2021 | 20.800 | 20.900 | 21.800 | 20.600 | 20.600 | ▼ −0,96% | 13.100 | 0,3 |
| 29-11-2021 | 20.600 | 20.500 | 21.000 | 20.200 | 20.800 | ▲ +0,97% | 39.900 | 0,8 |
| 26-11-2021 | 21.000 | 21.100 | 21.100 | 20.400 | 20.600 | ▼ −1,90% | 57.200 | 1,2 |
| 25-11-2021 | 21.000 | 21.000 | 21.100 | 20.800 | 21.000 | ■ 0,00% | 12.800 | 0,3 |
| 24-11-2021 | 21.000 | 21.000 | 21.100 | 20.700 | 21.000 | ■ 0,00% | 54.700 | 1,1 |
| 23-11-2021 | 20.800 | 21.000 | 21.400 | 20.700 | 21.000 | ▲ +0,96% | 5.700 | 0,1 |
| 22-11-2021 | 21.600 | 22.000 | 22.000 | 20.800 | 20.800 | ▼ −3,70% | 23.100 | 0,5 |
| 19-11-2021 | 22.200 | 22.200 | 22.400 | 21.000 | 21.600 | ▼ −2,70% | 37.300 | 0,8 |
| 18-11-2021 | 22.400 | 22.500 | 22.600 | 22.000 | 22.200 | ▼ −0,89% | 69.400 | 1,5 |
| 17-11-2021 | 21.400 | 22.000 | 23.000 | 21.800 | 22.400 | ▲ +4,67% | 95.200 | 2,1 |
| 16-11-2021 | 21.200 | 21.500 | 21.500 | 20.900 | 21.400 | ▲ +0,94% | 46.600 | 1,0 |
| 15-11-2021 | 20.900 | 21.400 | 21.500 | 20.900 | 21.200 | ▲ +1,44% | 54.600 | 1,2 |
| 12-11-2021 | 20.700 | 20.700 | 21.300 | 20.600 | 20.900 | ▲ +0,97% | 18.300 | 0,4 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 41/49 · 12-11-2021 – 23-12-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-12-2020
Dữ liệu khác của PRE
Phân tích kỹ thuật PREBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PREDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PRETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PREDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PREDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PRECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PREBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PRENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PREMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PRETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PRECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PRENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu PRE (Tổng CTCP Tái bảo hiểm Hà Nội) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 24-12-2020 tới nay, tổng cộng 1.450 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 29.500 đồng, tăng 1,03%, khối lượng 400 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.820 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, PRE tăng mạnh nhất vào năm 2026 (38,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (6,5%).
