Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo PTI
Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện
Post & Telecommunication Joint Stock Insurance Corporation
18.700
■ 0 (■ 0,00%)

Chỉ số tài chính PTI: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính PTI hiện tại

Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q2/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E8,5 lầnGiá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B0,81 lầnGiá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,67 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)2.196 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)23.041 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ10,0%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản3,1%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng PTI theo quý

Đơn vị: đ

Q3/2021: 2.235Q4/2021: 2.229Q1/2022: 1.982Q2/2022: -43Q3/2022: -2.305Q4/2022: -2.921Q1/2023: -2.898Q2/2023: -712Q3/2023: 995Q4/2023: 2.090Q1/2024: 2.317Q2/2024: 3.093Q3/2024: 3.158Q4/2024: 2.686Q1/2025: 2.697Q2/2025: 2.275Q3/2025: 2.512Q4/2025: 2.418Q1/2026: 2.390Q2/2026: 2.1963.158-2.921Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/E PTI theo quý

Đơn vị: lần

Q3/2021: 11,2Q4/2021: 17,6Q1/2022: 24,2Q3/2023: 21,4Q4/2023: 11,7Q1/2024: 10,2Q2/2024: 6,9Q3/2024: 7,2Q4/2024: 8,9Q1/2025: 8,9Q2/2025: 10,5Q3/2025: 10,4Q4/2025: 14,1Q1/2026: 12,6Q2/2026: 11,824,2Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất. Giá là phiên cuối cùng của quý.

P/B PTI theo quý

Đơn vị: lần

Q3/2021: 1,42Q4/2021: 2,17Q1/2022: 2,61Q2/2022: 2,92Q3/2022: 2,08Q4/2022: 2,23Q1/2023: 1,77Q2/2023: 1,59Q3/2023: 1,33Q4/2023: 1,43Q1/2024: 1,34Q2/2024: 1,13Q3/2024: 1,19Q4/2024: 1,21Q1/2025: 1,18Q2/2025: 1,14Q3/2025: 1,21Q4/2025: 1,54Q1/2026: 1,33Q2/2026: 1,132,92Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ PTI theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: 13,3Q4/2021: 12,8Q1/2022: 11,1Q2/2022: -0,3Q3/2022: -14,2Q4/2022: -17,7Q1/2023: -17,2Q2/2023: -4,4Q3/2023: 6,4Q4/2023: 13,1Q1/2024: 14,0Q2/2024: 17,9Q3/2024: 17,9Q4/2024: 14,6Q1/2025: 14,2Q2/2025: 11,4Q3/2025: 12,3Q4/2025: 11,6Q1/2026: 11,1Q2/2026: 10,017,9-17,7Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Chỉ số PTI theo từng quý

40 quý gần nhất

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của PTI

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 2-2026, PTI có P/E 8,5 lần, P/B 0,81 lần, ROE 10,0%, ROA 3,1%.

Trong 15 quý gần nhất có số, P/E cuối quý của PTI dao động từ 6,9 đến 24,2 lần.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.