Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PTI
Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện
Post & Telecommunication Joint Stock Insurance Corporation
17.700
▼ −1.200 (▼ −6,35%)

Room ngoại PTI: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PTI theo thời gian

344 ngày
37,37%37,64%37,91%38,17%38,44%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 45.157.726 cổ phiếu PTI, tương đương 37,45% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 75.434.403 cổ phiếu (62,55% vốn), khoảng 1.335 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 38,37% (15-2-2022), thấp nhất 37,45% (1-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PTI theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202637,45%37,45%▼ −0,00 điểm %-3.400
1 tháng28-8-202637,45%37,45%▼ −0,00 điểm %-3.700
3 tháng3-7-202637,45%37,45%▼ −0,00 điểm %-3.700
1 năm2-10-202537,46%37,45%▼ −0,01 điểm %-15.396
3 năm8-3-202238,37%37,45%▼ −0,92 điểm %14.313.157

Sở hữu nước ngoài PTI cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202637,45%▼ −0,00 điểm %45.157.726100%75.434.403
9-202637,45%▼ −0,00 điểm %45.158.926100%75.433.203
8-202637,45%▲ +0,00 điểm %45.161.426100%75.430.703
7-202637,45%▼ −0,00 điểm %45.161.326100%75.430.803
6-202637,45%▲ +0,00 điểm %45.161.426100%75.430.703
5-202637,45%▼ −0,00 điểm %45.161.326100%75.430.803
4-202637,45%▲ +0,00 điểm %45.161.556100%75.430.573
3-202637,45%■ 0,00 điểm %45.161.476100%75.430.653
2-202637,45%▼ −0,00 điểm %45.161.476100%75.430.653
1-202637,45%▼ −0,00 điểm %45.164.576100%75.427.553
12-202537,45%▼ −0,00 điểm %45.165.106100%75.427.023
11-202537,45%▼ −0,00 điểm %45.165.122100%75.427.007
10-202537,46%▼ −0,00 điểm %45.169.922100%75.422.207
9-202537,46%▼ −0,00 điểm %45.173.122100%75.419.007
8-202537,46%▼ −0,00 điểm %45.176.536100%75.415.593
7-202537,46%▼ −0,00 điểm %45.176.736100%75.415.393
6-202537,46%▲ +0,00 điểm %45.179.636100%75.412.493
5-202537,46%▼ −0,90 điểm %45.179.336100%75.412.793
3-202238,37%▼ −0,00 điểm %30.844.569100%49.551.140
2-202238,37%—30.844.651100%49.551.058

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202645.157.726037,45%75.434.403
1-10-202645.157.726−1.20037,45%75.434.403
30-9-202645.158.926037,45%75.433.203
29-9-202645.158.926−2.20037,45%75.433.203
28-9-202645.161.126037,45%75.431.003
25-9-202645.161.126037,45%75.431.003
24-9-202645.161.126037,45%75.431.003
23-9-202645.161.126037,45%75.431.003
22-9-202645.161.126037,45%75.431.003
21-9-202645.161.126037,45%75.431.003
18-9-202645.161.126037,45%75.431.003
17-9-202645.161.126037,45%75.431.003
16-9-202645.161.126037,45%75.431.003
15-9-202645.161.126037,45%75.431.003
14-9-202645.161.126037,45%75.431.003
11-9-202645.161.126+10037,45%75.431.003
10-9-202645.161.026037,45%75.431.103
9-9-202645.161.026037,45%75.431.103
8-9-202645.161.026−40037,45%75.431.103
7-9-202645.161.426037,45%75.430.703
4-9-202645.161.426037,45%75.430.703
3-9-202645.161.426037,45%75.430.703
28-8-202645.161.426037,45%75.430.703
27-8-202645.161.426037,45%75.430.703
26-8-202645.161.426037,45%75.430.703
25-8-202645.161.426037,45%75.430.703
24-8-202645.161.426037,45%75.430.703
21-8-202645.161.426037,45%75.430.703
20-8-202645.161.426037,45%75.430.703
19-8-202645.161.426—37,45%75.430.703

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PTI