Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo PTS
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Hai Phong Petrolimex Transportation and Services Joint Stock Company
11.000
▲ +300 (▲ +2,80%)

Khối ngoại mua bán PTS — trang 123

Mua bán ròng của khối ngoại với PTS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: -029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PTS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
2-3-20127.00000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
1-3-20126.80000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
29-2-20126.80000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
28-2-20126.70000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
27-2-20127.00000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
24-2-20126.60000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
23-2-20126.70000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
22-2-20126.80000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
21-2-20126.80000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
20-2-20126.80000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
17-2-20126.80000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
16-2-20126.60000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
15-2-20126.90000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
14-2-20127.00000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
13-2-20126.90000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
10-2-20126.80000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
9-2-20127.10000■ 00,00,0■ 0,02.660.057
8-2-20127.1005000▲ +5000,00,0▲ +0,02.660.557
7-2-20127.00000■ 00,00,0■ 0,02.660.557
6-2-20127.10000■ 00,00,0■ 0,02.660.557
3-2-20127.10000■ 00,00,0■ 0,0266.056
2-2-20127.30000■ 00,00,0■ 0,02.660.557
1-2-20127.10000■ 00,00,0■ 0,02.660.557
31-1-20127.10000■ 00,00,0■ 0,02.660.557
30-1-20127.00000■ 00,00,0■ 0,02.660.557
20-1-20127.00000■ 00,00,0■ 0,02.660.557
19-1-20126.80000■ 00,00,0■ 0,02.660.557
18-1-20126.90000■ 00,00,0■ 0,02.660.557
17-1-20126.50000■ 00,00,0■ 0,02.660.557
16-1-20126.60000■ 00,00,0■ 0,02.660.557

Trang 123/166 · 16-1-2012 – 2-3-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PTS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PTS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PTS (CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PTS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -427.030 cổ phiếu.