Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PTS
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Hai Phong Petrolimex Transportation and Services Joint Stock Company
9.600
▼ −100 (▼ −1,03%)

Room ngoại PTS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PTS theo thời gian

344 ngày
7,60%7,84%8,07%8,31%8,55%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 427.030 cổ phiếu PTS, tương đương 7,67% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,48% (8-3-2022), thấp nhất 7,66% (2-7-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PTS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20267,67%7,67%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20267,67%7,67%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20267,67%7,67%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20257,66%7,67%▲ +0,01 điểm %300
3 năm8-3-20228,48%7,67%▼ −0,81 điểm %-45.260

Sở hữu nước ngoài PTS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20267,67%■ 0,00 điểm %427.0300%-427.030
9-20267,67%■ 0,00 điểm %427.0300%-427.030
8-20267,67%■ 0,00 điểm %427.0300%-427.030
7-20267,67%■ 0,00 điểm %427.0300%-427.030
6-20267,67%■ 0,00 điểm %427.0300%-427.030
5-20267,67%■ 0,00 điểm %427.0300%-427.030
4-20267,67%■ 0,00 điểm %427.0300%-427.030
3-20267,67%▼ −0,03 điểm %427.03049%2.301.290
2-20267,70%▲ +0,04 điểm %428.83049%2.299.490
1-20267,67%■ 0,00 điểm %426.83049%2.301.490
12-20257,67%▼ −0,02 điểm %426.83049%2.301.490
11-20257,68%▲ +0,02 điểm %427.73049%2.300.590
10-20257,66%■ 0,00 điểm %426.73049%2.301.590
9-20257,66%■ 0,00 điểm %426.73049%2.301.590
8-20257,66%■ 0,00 điểm %426.73049%2.301.590
7-20257,66%▼ −0,00 điểm %426.73049%2.301.590
6-20257,67%▼ −0,15 điểm %426.83049%2.301.490
5-20257,81%▼ −0,67 điểm %435.03049%2.293.290
3-20228,48%▲ +0,63 điểm %472.29049%2.256.030
2-20227,85%—436.99049%2.291.330

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026427.03007,67%-427.030
1-10-2026427.03007,67%-427.030
30-9-2026427.03007,67%-427.030
29-9-2026427.03007,67%-427.030
28-9-2026427.03007,67%-427.030
25-9-2026427.03007,67%-427.030
24-9-2026427.03007,67%-427.030
23-9-2026427.03007,67%-427.030
22-9-2026427.03007,67%-427.030
21-9-2026427.03007,67%-427.030
18-9-2026427.03007,67%-427.030
17-9-2026427.03007,67%-427.030
16-9-2026427.03007,67%-427.030
15-9-2026427.03007,67%-427.030
14-9-2026427.03007,67%-427.030
11-9-2026427.03007,67%-427.030
10-9-2026427.03007,67%-427.030
9-9-2026427.03007,67%-427.030
8-9-2026427.03007,67%-427.030
7-9-2026427.03007,67%-427.030
4-9-2026427.03007,67%-427.030
3-9-2026427.03007,67%-427.030
28-8-2026427.03007,67%-427.030
27-8-2026427.03007,67%-427.030
26-8-2026427.03007,67%-427.030
25-8-2026427.03007,67%-427.030
24-8-2026427.03007,67%-427.030
21-8-2026427.03007,67%-427.030
20-8-2026427.03007,67%-427.030
19-8-2026427.030—7,67%-427.030

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PTS