Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo PTS
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Hai Phong Petrolimex Transportation and Services Joint Stock Company
11.000
▲ +300 (▲ +2,80%)

Khối ngoại mua bán PTS — trang 47

Mua bán ròng của khối ngoại với PTS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: -029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PTS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-4-20219.10000■ 00,00,0■ 0,02.696.030
16-4-20219.10000■ 00,00,0■ 0,02.696.030
15-4-20219.50000■ 00,00,0■ 0,02.696.030
14-4-20219.60000■ 00,00,0■ 0,02.696.030
13-4-20219.30000■ 00,00,0■ 0,02.696.030
12-4-20219.40000■ 00,00,0■ 0,02.696.030
9-4-20219.80000■ 00,00,0■ 0,02.686.030
8-4-20219.7002000▲ +2000,00,0▲ +0,02.686.030
7-4-20219.500010.000▼ −10.0000,00,1▼ −0,12.686.230
6-4-20219.30000■ 00,00,0■ 0,02.686.230
5-4-20219.40000■ 00,00,0■ 0,02.686.230
2-4-20219.30000■ 00,00,0■ 0,02.686.230
1-4-20219.40000■ 00,00,0■ 0,02.686.230
31-3-20219.30000■ 00,00,0■ 0,02.686.230
30-3-20219.20000■ 00,00,0■ 0,02.686.230
29-3-20219.20000■ 00,00,0■ 0,02.686.230
26-3-20219.00000■ 00,00,0■ 0,02.686.230
25-3-20219.20000■ 00,00,0■ 0,02.685.630
24-3-20219.30000■ 00,00,0■ 0,02.685.630
23-3-20219.4000600▼ −6000,00,0▼ −0,02.685.630
22-3-20219.50000■ 00,00,0■ 0,02.685.630
19-3-20219.60000■ 00,00,0■ 0,02.685.630
18-3-20219.70000■ 00,00,0■ 0,02.685.630
17-3-20219.80000■ 00,00,0■ 0,02.685.630
16-3-202110.00000■ 00,00,0■ 0,02.685.630
15-3-202110.00000■ 00,00,0■ 0,02.680.130
12-3-202110.00010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,12.680.130
11-3-20219.90005.500▼ −5.5000,00,1▼ −0,12.690.130
10-3-202110.00000■ 00,00,0■ 0,02.688.630
9-3-202110.00000■ 00,00,0■ 0,02.687.630

Trang 47/166 · 9-3-2021 – 19-4-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PTS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PTS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PTS (CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PTS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -427.030 cổ phiếu.