Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 10:17:34
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 384 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HHC · Xem bảng →
Logo QHW
CTCP Nước khoáng Quảng Ninh
Quang Ninh Mineral Water Corporation
33.800
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 10:17:34

Kết quả kinh doanh QHW

Lợi nhuận QHW theo quý

QuýLợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025—
Q4/2024—
Q4/2023—
Q4/2022—
Q4/2021—
Q4/2020—
Q4/2019—
Q4/2018—
Q4/2017—
Q4/2016—
Q3/2016—
Q4/2015—

Doanh thu và lợi nhuận QHW theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 211Năm 2021: 215Năm 2022: 259Năm 2023: 245Năm 2024: 228Năm 2025: 212259Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 26Năm 2021: 25Năm 2022: 40Năm 2023: 42Năm 2024: 37Năm 2025: 3742Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202521237
Năm 202422837
Năm 202324542
Năm 202225940
Năm 202121525
Năm 202021126

Báo cáo tài chính gốc QHW theo kỳ

14 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————
2016—————

14 tệp báo cáo QHW trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh QHW theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh212,0228,3245,0258,9215,5211,2267,4224,8331,3398,4374,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,10,220,822,90,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)212,0228,3245,0258,9215,5211,2267,3224,6310,4375,6374,5
4. Giá vốn hàng bán158,2173,1183,9193,9163,3161,1211,0194,1192,3255,3277,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)53,855,261,164,952,150,056,330,5118,1120,396,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính9,07,911,93,93,01,00,91,33,01,00,6
7. Chi phí tài chính0,10,10,00,00,00,00,00,00,00,10,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng3,73,94,33,32,93,03,13,565,159,050,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp12,213,116,315,120,715,418,321,315,121,514,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)46,846,052,450,431,532,635,87,140,940,632,4
12. Thu nhập khác0,00,10,40,50,00,10,00,00,01,70,5
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,10,00,10,30,50,50,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,10,40,5-0,10,1-0,1-0,2-0,51,20,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)46,946,152,850,831,432,735,76,940,541,832,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,29,210,710,36,36,97,41,17,99,87,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,30,1-0,10,20,1-0,2-0,20,30,5-1,40,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)9,59,310,610,56,46,67,21,48,48,47,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)37,436,842,240,325,026,128,55,432,133,425,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)37,436,842,240,325,026,128,55,432,133,425,4

Báo cáo khác của QHW

Dữ liệu khác của QHW

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Nước khoáng Quảng Ninh (mã QHW): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 212 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 37 tỉ đồng, tăng 1,5% so với năm 2024.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.