Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo QHW
CTCP Nước khoáng Quảng Ninh
Quang Ninh Mineral Water Corporation
32.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại QHW: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài QHW theo thời gian

344 ngày
0,25%0,38%0,51%0,64%0,77%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 22.600 cổ phiếu QHW, tương đương 0,28% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 3.897.400 cổ phiếu (48,72% vốn), khoảng 128 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,74% (15-2-2022), thấp nhất 0,28% (21-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu QHW theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,28%0,28%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,28%0,28%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,28%0,28%▼ −0,00 điểm %-100
1 năm2-10-20250,28%0,28%▼ −0,00 điểm %-100
3 năm8-3-20220,73%0,28%▼ −0,45 điểm %-36.100

Sở hữu nước ngoài QHW cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,28%■ 0,00 điểm %22.60049%3.897.400
9-20260,28%■ 0,00 điểm %22.60049%3.897.400
8-20260,28%▼ −0,00 điểm %22.60049%3.897.400
7-20260,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
6-20260,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
5-20260,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
4-20260,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
3-20260,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
2-20260,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
1-20260,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
12-20250,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
11-20250,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
10-20250,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
9-20250,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
8-20250,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
7-20250,28%■ 0,00 điểm %22.70049%3.897.300
6-20250,28%▼ −0,15 điểm %22.70049%3.897.300
5-20250,44%▼ −0,30 điểm %35.00049%3.885.000
3-20220,73%▼ −0,00 điểm %58.70049%3.861.300
2-20220,74%—59.00049%3.861.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202622.60000,28%3.897.400
1-10-202622.60000,28%3.897.400
30-9-202622.60000,28%3.897.400
29-9-202622.60000,28%3.897.400
28-9-202622.60000,28%3.897.400
25-9-202622.60000,28%3.897.400
24-9-202622.60000,28%3.897.400
23-9-202622.60000,28%3.897.400
22-9-202622.60000,28%3.897.400
21-9-202622.60000,28%3.897.400
18-9-202622.60000,28%3.897.400
17-9-202622.60000,28%3.897.400
16-9-202622.60000,28%3.897.400
15-9-202622.60000,28%3.897.400
14-9-202622.60000,28%3.897.400
11-9-202622.60000,28%3.897.400
10-9-202622.60000,28%3.897.400
9-9-202622.60000,28%3.897.400
8-9-202622.60000,28%3.897.400
7-9-202622.60000,28%3.897.400
4-9-202622.60000,28%3.897.400
3-9-202622.60000,28%3.897.400
28-8-202622.60000,28%3.897.400
27-8-202622.60000,28%3.897.400
26-8-202622.60000,28%3.897.400
25-8-202622.60000,28%3.897.400
24-8-202622.60000,28%3.897.400
21-8-202622.600−1000,28%3.897.400
20-8-202622.70000,28%3.897.300
19-8-202622.700—0,28%3.897.300

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của QHW