Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 482 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu QST — trang 14
Biểu đồ giá QST
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá QST theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 28.600 | 24.400 | 40.700 | 19.000 | ▼ −14,7% | 198 |
| 2025 | 20.500 | 28.600 | 35.500 | 17.800 | ▲ +39,5% | 249 |
| 2024 | 16.000 | 20.500 | 22.200 | 16.000 | ▲ +28,1% | 250 |
| 2023 | 16.000 | 16.000 | 18.300 | 7.400 | ■ 0,0% | 249 |
| 2022 | 14.500 | 16.000 | 17.200 | 14.300 | ▲ +10,3% | 249 |
| 2021 | 12.000 | 14.500 | 14.700 | 10.000 | ▲ +20,8% | 250 |
| 2020 | 13.400 | 12.000 | 14.100 | 11.000 | ▼ −10,4% | 252 |
| 2019 | 10.600 | 13.400 | 13.400 | 10.600 | ▲ +26,4% | 250 |
| 2018 | 12.000 | 10.600 | 12.500 | 10.600 | ▼ −11,7% | 250 |
| 2017 | 9.900 | 12.000 | 14.300 | 9.900 | ▲ +21,2% | 250 |
| 2016 | 8.300 | 9.900 | 10.200 | 7.100 | ▲ +19,3% | 251 |
| 2015 | 8.800 | 8.300 | 10.500 | 7.600 | ▼ −5,7% | 248 |
| 2014 | 12.000 | 8.800 | 17.500 | 8.000 | ▼ −26,7% | 247 |
| 2013 | 8.600 | 12.000 | 12.000 | 8.500 | ▲ +39,5% | 250 |
| 2012 | 8.500 | 8.600 | 11.500 | 8.400 | ▲ +1,2% | 250 |
| 2011 | 11.000 | 8.500 | 11.700 | 8.000 | ▼ −22,7% | 248 |
| 2010 | 12.800 | 11.000 | 16.300 | 10.300 | ▼ −14,1% | 250 |
| 2009 | 20.300 | 12.000 | 21.500 | 11.000 | ▼ −40,9% | 225 |
Giá QST từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-3-2025 | 24.900 | 27.300 | 27.300 | 27.300 | 27.300 | ▲ +9,64% | 100 | 0,0 |
| 27-3-2025 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-3-2025 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-3-2025 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | 24.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-3-2025 | 24.600 | 26.900 | 26.900 | 24.900 | 24.900 | ▲ +1,22% | 200 | 0,0 |
| 21-3-2025 | 24.500 | 24.600 | 24.600 | 24.600 | 24.600 | ▲ +0,41% | 500 | 0,0 |
| 20-3-2025 | 26.200 | 28.800 | 28.800 | 24.500 | 24.500 | ▼ −6,49% | 200 | 0,0 |
| 19-3-2025 | 23.900 | 26.200 | 26.200 | 26.200 | 26.200 | ▲ +9,62% | 500 | 0,0 |
| 18-3-2025 | 26.200 | 24.000 | 28.800 | 23.900 | 23.900 | ▼ −8,78% | 300 | 0,0 |
| 17-3-2025 | 26.200 | 26.200 | 26.200 | 26.200 | 26.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-3-2025 | 23.900 | 26.200 | 26.200 | 26.200 | 26.200 | ▲ +9,62% | 600 | 0,0 |
| 13-3-2025 | 21.800 | 23.900 | 23.900 | 23.900 | 23.900 | ▲ +9,63% | 2.000 | 0,0 |
| 12-3-2025 | 21.800 | 21.800 | 21.800 | 21.800 | 21.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-3-2025 | 21.800 | 21.800 | 21.800 | 21.800 | 21.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-3-2025 | 19.900 | 21.800 | 21.800 | 21.800 | 21.800 | ▲ +9,55% | 100 | 0,0 |
| 7-3-2025 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-3-2025 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-3-2025 | 18.100 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | ▲ +9,94% | 200 | 0,0 |
| 4-3-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-3-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-2-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-2-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-2-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-2-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-2-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-2-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-2-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-2-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-2-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-2-2025 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | 18.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 14/148 · 17-2-2025 – 28-3-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-2-2009
Dữ liệu khác của QST
Phân tích kỹ thuật QSTBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh QSTDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán QSTTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ QSTDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn QSTDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức QSTCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên QSTBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ QSTNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại QSTMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại QSTTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố QSTCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp QSTNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu QST (CTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 16-2-2009 tới nay, tổng cộng 4.416 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 24.400 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 930 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, QST tăng mạnh nhất vào năm 2013 (39,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2009 (40,9%).
