SAF: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 13 tỉ đồng, ▼ −0,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SAF — trang 23
Biểu đồ giá SAF
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SAF theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 52.400 | 56.500 | 58.000 | 47.600 | ▲ +7,8% | 197 |
| 2025 | 68.000 | 52.100 | 69.000 | 48.000 | ▼ −23,4% | 249 |
| 2024 | 51.900 | 67.900 | 68.000 | 46.500 | ▲ +30,8% | 250 |
| 2023 | 61.500 | 51.900 | 71.800 | 43.300 | ▼ −15,6% | 249 |
| 2022 | 62.800 | 61.500 | 69.200 | 45.000 | ▼ −2,1% | 249 |
| 2021 | 51.900 | 62.800 | 66.000 | 46.100 | ▲ +21,0% | 250 |
| 2020 | 50.500 | 51.900 | 70.100 | 35.900 | ▲ +2,8% | 252 |
| 2019 | 54.600 | 56.100 | 64.800 | 43.400 | ▲ +2,7% | 250 |
| 2018 | 64.000 | 54.600 | 71.900 | 44.600 | ▼ −14,7% | 250 |
| 2017 | 61.400 | 67.900 | 67.900 | 46.100 | ▲ +10,6% | 250 |
| 2016 | 62.000 | 61.400 | 74.000 | 40.700 | ▼ −1,0% | 251 |
| 2015 | 40.000 | 62.000 | 62.000 | 32.100 | ▲ +55,0% | 248 |
| 2014 | 33.500 | 40.000 | 46.700 | 26.200 | ▲ +19,4% | 247 |
| 2013 | 22.800 | 32.000 | 48.500 | 22.800 | ▲ +40,4% | 250 |
| 2012 | 14.000 | 22.800 | 33.700 | 14.000 | ▲ +62,9% | 250 |
| 2011 | 35.000 | 14.000 | 35.000 | 13.500 | ▼ −60,0% | 248 |
| 2010 | 36.800 | 37.900 | 42.200 | 19.600 | ▲ +3,0% | 250 |
| 2009 | 17.500 | 33.600 | 40.900 | 13.500 | ▲ +92,0% | 245 |
| 2008 | 55.000 | 17.600 | 55.000 | 16.900 | ▼ −68,0% | 245 |
| 2007 | 42.000 | 55.000 | 64.000 | 34.500 | ▲ +31,0% | 237 |
Giá SAF từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-2-2024 | 51.000 | 51.000 | 56.100 | 51.000 | 56.100 | ▲ +10,00% | 2.400 | 0,1 |
| 26-2-2024 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 23-2-2024 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-2-2024 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-2-2024 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | 51.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-2-2024 | 50.000 | 51.000 | 51.500 | 51.000 | 51.000 | ▲ +2,00% | 1.100 | 0,1 |
| 19-2-2024 | 49.500 | 49.500 | 50.000 | 49.500 | 50.000 | ▲ +1,01% | 1.300 | 0,1 |
| 16-2-2024 | 49.100 | 49.500 | 49.500 | 49.500 | 49.500 | ▲ +0,81% | 200 | 0,0 |
| 15-2-2024 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-2-2024 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-2-2024 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-2-2024 | 49.100 | 49.000 | 49.100 | 49.000 | 49.100 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 2-2-2024 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-2-2024 | 49.000 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | 49.100 | ▲ +0,20% | 100 | 0,0 |
| 31-1-2024 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-1-2024 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-1-2024 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-1-2024 | 52.900 | 47.700 | 49.000 | 47.700 | 49.000 | ▼ −7,37% | 300 | 0,0 |
| 25-1-2024 | 55.400 | 53.900 | 53.900 | 52.900 | 52.900 | ▼ −4,51% | 122.035 | 6,6 |
| 24-1-2024 | 55.400 | 55.400 | 55.400 | 55.400 | 55.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-1-2024 | 53.900 | 55.400 | 55.400 | 55.400 | 55.400 | ▲ +2,78% | 100 | 0,0 |
| 22-1-2024 | 57.100 | 57.100 | 57.100 | 56.900 | 56.900 | ▼ −0,35% | 123.635 | 7,0 |
| 19-1-2024 | 54.800 | 54.800 | 57.100 | 54.800 | 57.100 | ▲ +4,20% | 1.200 | 0,1 |
| 18-1-2024 | 54.900 | 54.900 | 54.900 | 54.800 | 54.800 | ▼ −0,18% | 1.300 | 0,1 |
| 17-1-2024 | 54.900 | 54.900 | 54.900 | 54.900 | 54.900 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 16-1-2024 | 54.900 | 54.900 | 54.900 | 54.900 | 54.900 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-1-2024 | 52.400 | 54.900 | 54.900 | 54.800 | 54.900 | ▲ +4,77% | 600 | 0,0 |
| 12-1-2024 | 52.400 | 52.400 | 52.400 | 52.400 | 52.400 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-1-2024 | 51.800 | 52.100 | 52.400 | 52.000 | 52.400 | ▲ +1,16% | 400 | 0,0 |
| 10-1-2024 | 51.900 | 52.700 | 52.800 | 51.800 | 51.800 | ▼ −0,19% | 2.700 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 23/164 · 10-1-2024 – 27-2-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-1-2007
Dữ liệu khác của SAF
Phân tích kỹ thuật SAFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SAFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SAFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SAFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SAFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SAFCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SAFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SAFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SAFMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SAFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SAFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SAFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SAF (CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 16-1-2007 tới nay, tổng cộng 4.917 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 56.500 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 4.300 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.985 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SAF tăng mạnh nhất vào năm 2009 (92,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (68,0%).
