Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SAF
CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco
Safoco Foodstuff Joint Stock Company
56.700
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SAF: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SAF theo thời gian

344 ngày
1,28%1,89%2,50%3,11%3,72%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 174.472 cổ phiếu SAF, tương đương 1,45% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 5.848.823 cổ phiếu (48,55% vốn), khoảng 332 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,55% (15-2-2022), thấp nhất 1,45% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SAF theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,45%1,45%▼ −0,00 điểm %-100
1 tháng28-8-20261,52%1,45%▼ −0,07 điểm %-8.600
3 tháng3-7-20261,51%1,45%▼ −0,06 điểm %-7.800
1 năm2-10-20251,60%1,45%▼ −0,15 điểm %-18.136
3 năm8-3-20223,54%1,45%▼ −2,09 điểm %-181.537

Sở hữu nước ngoài SAF cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,45%▼ −0,00 điểm %174.47250%5.848.823
9-20261,45%▼ −0,07 điểm %174.57250%5.848.723
8-20261,52%▼ −0,00 điểm %183.07250%5.840.223
7-20261,52%▲ +0,01 điểm %183.17250%5.840.123
6-20261,51%■ 0,00 điểm %182.27250%5.841.023
5-20261,51%▼ −0,01 điểm %182.27250%5.841.023
4-20261,52%▼ −0,01 điểm %182.97250%5.840.323
3-20261,53%■ 0,00 điểm %184.21250%5.839.083
2-20261,53%■ 0,00 điểm %184.21250%5.839.083
1-20261,53%▼ −0,06 điểm %184.21250%5.839.083
12-20251,59%▼ −0,01 điểm %191.60350%5.831.692
11-20251,60%■ 0,00 điểm %192.50850%5.830.787
10-20251,60%▼ −0,00 điểm %192.50850%5.830.787
9-20251,60%▼ −0,06 điểm %192.60850%5.830.687
8-20251,66%▼ −0,20 điểm %199.50850%5.823.787
7-20251,86%▼ −0,22 điểm %223.71050%5.799.585
6-20252,08%▼ −0,64 điểm %250.41150%5.772.884
5-20252,72%▼ −0,82 điểm %327.45750%5.695.838
3-20223,54%▼ −0,01 điểm %356.00949%4.571.327
2-20223,55%—357.00949%4.570.327

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026174.472−1001,45%5.848.823
1-10-2026174.57201,45%5.848.723
30-9-2026174.57201,45%5.848.723
29-9-2026174.57201,45%5.848.723
28-9-2026174.57201,45%5.848.723
25-9-2026174.57201,45%5.848.723
24-9-2026174.57201,45%5.848.723
23-9-2026174.57201,45%5.848.723
22-9-2026174.57201,45%5.848.723
21-9-2026174.57201,45%5.848.723
18-9-2026174.57201,45%5.848.723
17-9-2026174.57201,45%5.848.723
16-9-2026174.57201,45%5.848.723
15-9-2026174.57201,45%5.848.723
14-9-2026174.57201,45%5.848.723
11-9-2026174.57201,45%5.848.723
10-9-2026174.57201,45%5.848.723
9-9-2026174.57201,45%5.848.723
8-9-2026174.57201,45%5.848.723
7-9-2026174.572−8.5001,45%5.848.723
4-9-2026183.07201,52%5.840.223
3-9-2026183.07201,52%5.840.223
28-8-2026183.07201,52%5.840.223
27-8-2026183.07201,52%5.840.223
26-8-2026183.07201,52%5.840.223
25-8-2026183.07201,52%5.840.223
24-8-2026183.07201,52%5.840.223
21-8-2026183.07201,52%5.840.223
20-8-2026183.07201,52%5.840.223
19-8-2026183.072—1,52%5.840.223

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SAF