SAF: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 13 tỉ đồng, ▼ −0,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức SAF
Các đợt chi trả cổ tức SAF
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 23-4-2026 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | năm 2025 | 8-5-2026 |
| 6-1-2025 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2024 | 16-1-2025 |
| 23-1-2024 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2023 | 1-2-2024 |
| 21-4-2023 | Tiền mặt | 3.400 đồng/cp | năm 2022 | 18-5-2023 |
| 4-10-2022 | Cổ tức cổ phiếu, thưởng | tỉ lệ cổ tức 1000:100; thưởng 1000:98 | năm 2021 | |
| 14-1-2022 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2021 | 25-1-2022 |
| 28-4-2021 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | 14-5-2021 | |
| 15-5-2020 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | năm 2019 | 29-5-2020 |
| 15-5-2020 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:8 | năm 2019 | |
| 28-3-2019 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | 24-5-2019 |
| 23-4-2018 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | năm 2017 | 11-5-2018 |
| 21-4-2017 | Tiền mặt | 2.700 đồng/cp | năm 2016 | 8-5-2017 |
| 17-5-2016 | Tiền mặt | 2.800 đồng/cp | năm 2015 | 31-5-2016 |
| 17-5-2016 | Thưởng cổ phiếu | tỉ lệ thưởng 100:7; thưởng 100:27 | năm 2015 | |
| 27-4-2015 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | năm 2014 | 15-5-2015 |
| 12-5-2014 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | năm 2013 | |
| 12-5-2014 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:6 | năm 2013 | |
| 25-4-2012 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức SAF theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3.000 | 0% | 5,31% | 0,0% |
| 2025 | 3.000 | 0% | 5,76% | 74,3% |
| 2024 | 3.000 | 0% | 4,42% | 75,9% |
| 2023 | 3.400 | 0% | 6,55% | 80,0% |
| 2022 | 3.000 | 20% | 4,88% | 69,9% |
| 2021 | 3.000 | 0% | 4,78% | 61,1% |
| 2020 | 3.000 | 27% | 5,78% | 64,5% |
| 2019 | 3.000 | 0% | 5,35% | 56,6% |
| 2018 | 3.000 | 0% | 5,49% | 59,0% |
| 2017 | 2.700 | 0% | 3,98% | 65,0% |
| 2016 | 2.800 | 34% | 4,56% | 74,2% |
| 2015 | 3.000 | 0% | 4,84% | 66,9% |
| 2014 | 2.500 | 30% | 6,25% | 61,7% |
| 2013 | 3.450 | 0% | 10,78% | 76,7% |
| 2012 | 2.500 | 0% | 10,96% | 56,9% |
| 2011 | 0 | 50% | 0,00% | 0,0% |
| 2010 | 0 | 12% | 0,00% | 0,0% |
| 2009 | 2.200 | 0% | 6,55% | 42,6% |
| 2008 | 4.000 | 0% | 22,73% | 97,3% |
| 2007 | 1.700 | 0% | 3,09% | 42,4% |
Dữ liệu khác của SAF
Giá lịch sử SAFGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật SAFBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SAFDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SAFTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SAFDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SAFDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên SAFBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SAFNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SAFMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SAFTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SAFCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SAFNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco (mã SAF) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 3.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 5,31%.
Trong 20 năm có dữ liệu, SAF trả cổ tức tiền mặt ở 18 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2007.
Ngoài ra doanh nghiệp có 6 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2022 với tỉ lệ 20%.
