Số liệu tới phiên2-11-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.025 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAV, ALT, AME, BAB, BDT · Xem bảng →
Logo SD4
CTCP Sông Đà 4
Song Da 4 JSC
3.000
■ 0 (■ 0,00%)

Chỉ số tài chính SD4: P/E, P/B, ROE, ROA

Chỉ số tài chính SD4 hiện tại

Giá đóng cửa 2-11-2026 · báo cáo tài chính 4 quý tới Q2/2026

Chỉ sốGiá trịCách tính
P/E—Giá ÷ EPS (dòng EPS bên dưới). Không tính khi doanh nghiệp lỗ 4 quý gần nhất.
P/B—Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS).
P/S0,16 lầnVốn hóa ÷ doanh thu thuần 4 quý gần nhất. Ngân hàng không tính.
Lợi nhuận mỗi cổ phiếu (EPS)-521 đLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ số cổ phiếu lưu hành bình quân theo ngày của 4 quý đó (chuẩn mực kế toán VAS 30): cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu, chia tách coi như có từ đầu; cổ phiếu phát hành thu tiền chỉ tính từ ngày lên sàn.
Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS)-1.671 đVốn chủ sở hữu của cổ đông công ty mẹ cuối quý gần nhất ÷ số cổ phiếu đang lưu hành.
Tỉ suất cổ tức tiền mặt0,0%Cổ tức tiền mặt mỗi cổ phiếu có ngày giao dịch không hưởng quyền trong 12 tháng qua (lịch VSDC, quy đổi theo các đợt chia tách sau đó) ÷ giá.
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ—Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.
ROA — lợi nhuận trên tài sản-0,9%Lợi nhuận sau thuế 4 quý gần nhất ÷ tổng tài sản bình quân đầu và cuối kỳ.
Biên lợi nhuận gộp22,2%Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).
Biên lợi nhuận ròng-2,7%Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Nợ vay trên vốn chủ sở hữu—Vay và nợ thuê tài chính ngắn + dài hạn, trái phiếu (chuyển đổi, phát hành) cuối quý ÷ vốn chủ sở hữu (gồm cổ đông không kiểm soát). Ngân hàng, bảo hiểm không tính.
Khả năng thanh toán hiện hành—Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn cuối quý. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

EPS điều chỉnh theo các đợt chia thưởng SD4 theo quý

Đơn vị: đ

Q3/2021: 1.171Q4/2021: -708Q1/2022: -666Q2/2022: -740Q3/2022: -1.421Q4/2022: -1.157Q1/2023: -1.194Q2/2023: -4.044Q3/2023: -4.681Q4/2023: -13.211Q1/2024: -14.589Q2/2024: -13.436Q3/2024: -12.171Q4/2024: -4.048Q1/2025: -3.073Q2/2025: -1.389Q3/2025: -1.701Q4/2025: -528Q1/2026: -62Q2/2026: -5211.171-14.589Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận 4 quý tới quý đó ÷ số cổ phiếu bình quân, quy về số cổ phiếu hiện nay (chia cho hệ số các đợt thưởng, chia tách xảy ra sau quý đó) để so được qua các năm.

P/B SD4 theo quý

Đơn vị: lần

Q3/2021: 0,30Q4/2021: 0,49Q1/2022: 0,54Q2/2022: 0,24Q3/2022: 0,27Q4/2022: 0,17Q1/2023: 0,16Q2/2023: 0,29Q3/2023: 0,25Q4/2023: 0,74Q1/2024: 1,53Q2/2024: 9,82Q3/2024: 10,7710,77Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Giá ÷ giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu (BVPS). Giá là phiên cuối cùng của quý.

ROE — lợi nhuận trên vốn chủ SD4 theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: 6,8Q4/2021: -4,1Q1/2022: -3,8Q2/2022: -4,2Q3/2022: -8,3Q4/2022: -6,8Q1/2023: -7,0Q2/2023: -25,8Q3/2023: -31,8Q4/2023: -133,1Q1/2024: -156,9Q2/2024: -191,2Q3/2024: -189,7Q4/2024: -284,2Q1/2025: -698,36,8-698,3Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 4 quý gần nhất ÷ vốn chủ của cổ đông công ty mẹ bình quân đầu và cuối kỳ.

Biên lợi nhuận gộp SD4 theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: 15,5Q4/2021: 16,6Q1/2022: 15,2Q2/2022: 15,9Q3/2022: 17,2Q4/2022: 11,8Q1/2023: 9,2Q2/2023: -5,2Q3/2023: -6,9Q4/2023: -30,1Q1/2024: -28,2Q2/2024: -30,8Q3/2024: -44,0Q4/2024: 4,6Q1/2025: 6,9Q2/2025: 10,7Q3/2025: 16,5Q4/2025: 28,4Q1/2026: 23,6Q2/2026: 22,228,4-44,0Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận gộp ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Chỉ doanh nghiệp thường (ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm không có lợi nhuận gộp cùng nghĩa).

Biên lợi nhuận ròng SD4 theo quý

Đơn vị: %

Q3/2021: 2,0Q4/2021: -1,4Q1/2022: -1,2Q2/2022: -1,4Q3/2022: -2,9Q4/2022: -2,9Q1/2023: -4,6Q2/2023: -17,2Q3/2023: -16,6Q4/2023: -44,4Q1/2024: -48,6Q2/2024: -55,1Q3/2024: -71,7Q4/2024: -25,1Q1/2025: -21,7Q2/2025: -9,3Q3/2025: -12,2Q4/2025: -4,7Q1/2026: -0,4Q2/2026: -2,72,0-71,7Q3/2021Q2/2026

Tại cuối mỗi quý: Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ ÷ doanh thu thuần, 4 quý gần nhất. Ngân hàng, bảo hiểm không tính.

Chỉ số SD4 theo từng quý

40 quý gần nhất

QuýGiá cuối quýEPS (đ)P/EP/BROE (%)ROA (%)Biên gộp (%)Biên ròng (%)Nợ vay/VCSHThanh toán hiện hành
Q2/20262.200-521———-0,922,2-2,7——
Q1/20261.600-62———-0,123,6-0,4——
Q4/20251.800-528———-0,828,4-4,7——
Q3/20252.300-1.701———-2,616,5-12,2——
Q2/20252.100-1.389———-2,110,7-9,3——
Q1/20252.900-3.073——-698,3-4,66,9-21,7——
Q4/20242.900-4.048——-284,2-5,64,6-25,1——
Q3/20243.000-12.171—10,77-189,7-14,6-44,0-71,7105,090,97
Q2/20243.300-13.436—9,82-191,2-15,5-30,8-55,189,530,97
Q1/20243.100-14.589—1,53-156,9-16,7-28,2-48,614,790,98
Q4/20232.600-13.211—0,74-133,1-14,4-30,1-44,48,671,00
Q3/20233.200-4.681—0,25-31,8-4,5-6,9-16,62,661,11
Q2/20234.000-4.044—0,29-25,8-3,6-5,2-17,22,451,11
Q1/20232.700-1.194—0,16-7,0-1,19,2-4,62,001,15
Q4/20222.800-1.157—0,17-6,8-1,011,8-2,92,101,14
Q3/20224.600-1.421—0,27-8,3-1,217,2-2,92,131,41
Q2/20224.300-740—0,24-4,2-0,615,9-1,42,541,12
Q1/20229.500-666—0,54-3,8-0,615,2-1,22,511,13
Q4/20218.600-708—0,49-4,1-0,616,6-1,42,581,11
Q3/20215.2001.1714,40,306,81,015,52,02,681,12
Q2/20203.5006335,50,203,60,512,20,73,251,08
Q1/20204.0008874,50,235,10,713,00,93,401,07
Q4/20193.7001.0513,50,216,00,813,91,23,381,07
Q3/20196.6001.3644,80,388,01,114,11,53,441,06
Q2/20195.7001.3824,10,338,21,015,31,73,681,05
Q1/20196.3001.4394,40,378,21,115,61,93,701,04
Q4/20186.3001.4934,20,378,71,215,41,93,671,04
Q3/20187.2001.5294,70,449,21,315,62,03,701,04
Q2/20188.6002.0534,20,5312,71,715,62,53,861,03
Q1/20189.6002.6643,60,5416,12,315,33,03,551,04
Q4/201711.6002.9084,00,6618,02,616,23,43,761,04
Q3/201712.0002.9534,10,7118,22,714,83,24,031,03
Q2/201711.2002.9373,80,7018,82,715,73,44,031,02
Q1/201711.2002.7434,10,7318,22,615,43,23,821,02
Q4/20169.8002.6693,70,6617,92,715,53,33,721,03
Q3/201610.8002.6624,10,6918,02,715,33,33,371,04
Q2/201610.8002.6714,00,7118,92,713,53,03,331,03
Q1/201610.9002.3904,60,7417,92,613,42,93,371,04
Q4/201512.2002.4874,90,8117,72,913,12,93,171,07
Q3/201511.3002.3474,80,8117,72,713,72,73,491,05

Chỉ số tại cuối mỗi quý tính từ 4 quý báo cáo tài chính tới quý đó. EPS chia cho số cổ phiếu bình quân của 4 quý, tính theo số cổ phiếu lúc đó (chưa điều chỉnh các đợt chia thưởng về sau) để P/E = giá cuối quý ÷ EPS; biểu đồ EPS phía trên đã điều chỉnh về số cổ phiếu hiện nay. Ô trống: chưa đủ 4 quý báo cáo liên tiếp, doanh nghiệp lỗ (P/E) hoặc vốn chủ âm.

Dữ liệu khác của SD4

Tóm tắt

Theo giá đóng cửa phiên gần nhất và báo cáo tài chính 4 quý tới quý 2-2026, SD4 có ROA -0,9%.

SD4 lỗ trong 4 quý gần nhất nên không có P/E.

Mọi chỉ số do nmquan.vn tự tính từ báo cáo tài chính doanh nghiệp công bố và giá giao dịch trên sàn, theo công thức ghi ở từng dòng; lợi nhuận là phần của cổ đông công ty mẹ, cộng 4 quý gần nhất.