Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SD4
CTCP Sông Đà 4
Song Da 4 JSC
2.600
▲ +200 (▲ +8,33%)

Room ngoại SD4: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SD4 theo thời gian

344 ngày
0,26%0,71%1,16%1,61%2,06%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 39.133 cổ phiếu SD4, tương đương 0,38% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 5.007.867 cổ phiếu (48,62% vốn), khoảng 13 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,94% (15-2-2022), thấp nhất 0,38% (1-4-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SD4 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,38%0,38%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,38%0,38%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,38%0,38%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,43%0,38%▼ −0,05 điểm %-4.700
3 năm8-3-20221,94%0,38%▼ −1,56 điểm %-160.500

Sở hữu nước ngoài SD4 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,38%■ 0,00 điểm %39.13349%5.007.867
9-20260,38%■ 0,00 điểm %39.13349%5.007.867
8-20260,38%■ 0,00 điểm %39.13349%5.007.867
7-20260,38%■ 0,00 điểm %39.13349%5.007.867
6-20260,38%■ 0,00 điểm %39.13349%5.007.867
5-20260,38%■ 0,00 điểm %39.13349%5.007.867
4-20260,38%▼ −0,05 điểm %39.13349%5.007.867
3-20260,43%■ 0,00 điểm %43.83349%5.003.167
2-20260,43%■ 0,00 điểm %43.83349%5.003.167
1-20260,43%■ 0,00 điểm %43.83349%5.003.167
12-20250,43%■ 0,00 điểm %43.83349%5.003.167
11-20250,43%■ 0,00 điểm %43.83349%5.003.167
10-20250,43%■ 0,00 điểm %43.83349%5.003.167
9-20250,43%■ 0,00 điểm %43.83349%5.003.167
8-20250,43%■ 0,00 điểm %43.83349%5.003.167
7-20250,43%■ 0,00 điểm %43.83349%5.003.167
6-20250,43%■ 0,00 điểm %43.83349%5.003.167
5-20250,43%▼ −1,51 điểm %43.83349%5.003.167
3-20221,94%■ 0,00 điểm %199.63349%4.847.367
2-20221,94%—199.63349%4.847.367

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202639.13300,38%5.007.867
1-10-202639.13300,38%5.007.867
30-9-202639.13300,38%5.007.867
29-9-202639.13300,38%5.007.867
28-9-202639.13300,38%5.007.867
25-9-202639.13300,38%5.007.867
24-9-202639.13300,38%5.007.867
23-9-202639.13300,38%5.007.867
22-9-202639.13300,38%5.007.867
21-9-202639.13300,38%5.007.867
18-9-202639.13300,38%5.007.867
17-9-202639.13300,38%5.007.867
16-9-202639.13300,38%5.007.867
15-9-202639.13300,38%5.007.867
14-9-202639.13300,38%5.007.867
11-9-202639.13300,38%5.007.867
10-9-202639.13300,38%5.007.867
9-9-202639.13300,38%5.007.867
8-9-202639.13300,38%5.007.867
7-9-202639.13300,38%5.007.867
4-9-202639.13300,38%5.007.867
3-9-202639.13300,38%5.007.867
28-8-202639.13300,38%5.007.867
27-8-202639.13300,38%5.007.867
26-8-202639.13300,38%5.007.867
25-8-202639.13300,38%5.007.867
24-8-202639.13300,38%5.007.867
21-8-202639.13300,38%5.007.867
20-8-202639.13300,38%5.007.867
19-8-202639.133—0,38%5.007.867

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SD4