Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo SDA
CTCP SIMCO Sông Đà
SIMCO Song Da Joint Stock Company
1.700
▼ −100 (▼ −5,56%)

Khối ngoại mua bán SDA — trang 117

Mua bán ròng của khối ngoại với SDA

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

5-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 005-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDA từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
7-11-20124.40000■ 00,00,0■ 0,06.309.843
6-11-20124.10000■ 00,00,0■ 0,06.309.843
5-11-20124.3003.3000▲ +3.3000,00,0▲ +0,06.309.843
2-11-20124.60000■ 00,00,0■ 0,06.313.143
1-11-20124.70000■ 00,00,0■ 0,06.313.143
31-10-20124.60000■ 00,00,0■ 0,06.313.143
30-10-20124.90000■ 00,00,0■ 0,06.313.143
29-10-20124.90000■ 00,00,0■ 0,06.313.143
26-10-20124.90000■ 00,00,0■ 0,06.313.143
25-10-20124.90000■ 00,00,0■ 0,06.313.143
24-10-20124.90000■ 00,00,0■ 0,06.313.143
23-10-20124.90000■ 00,00,0■ 0,06.313.143
22-10-20125.00000■ 00,00,0■ 0,06.311.843
19-10-20125.0003000▲ +3000,00,0▲ +0,06.311.843
18-10-20124.90000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
17-10-20125.00001.300▼ −1.3000,00,0▼ −0,06.312.143
16-10-20125.10000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
15-10-20124.80000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
12-10-20125.00000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
11-10-20125.20000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
10-10-20125.10000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
9-10-20125.00000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
8-10-20125.10000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
5-10-20124.90000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
4-10-20124.70000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
3-10-20125.00000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
2-10-20124.90000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
1-10-20125.00000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
28-9-20125.10000■ 00,00,0■ 0,06.312.143
27-9-20125.10000■ 00,00,0■ 0,06.312.143

Trang 117/165 · 27-9-2012 – 7-11-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDA, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDA

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDA (CTCP SIMCO Sông Đà) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SDA (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -11.604 cổ phiếu.