Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SDA
CTCP SIMCO Sông Đà
SIMCO Song Da Joint Stock Company
1.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SDA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SDA theo thời gian

344 ngày
0,04%0,05%0,05%0,05%0,05%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 11.604 cổ phiếu SDA, tương đương 0,04% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,05% (15-2-2022), thấp nhất 0,04% (6-5-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SDA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,04%0,04%■ 0,00 điểm %0
3 năm8-3-20220,05%0,04%▼ −0,01 điểm %-2.297

Sở hữu nước ngoài SDA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
9-20260,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
8-20260,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
7-20260,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
6-20260,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
5-20260,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
4-20260,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
3-20260,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
2-20260,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
1-20260,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
12-20250,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
11-20250,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
10-20250,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
9-20250,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
8-20250,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
7-20250,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
6-20250,04%■ 0,00 điểm %11.6040%-11.604
5-20250,04%▼ −0,01 điểm %11.6040%-11.604
3-20220,05%■ 0,00 điểm %13.9010%-13.901
2-20220,05%—13.9010%-13.901

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202611.60400,04%-11.604
1-10-202611.60400,04%-11.604
30-9-202611.60400,04%-11.604
29-9-202611.60400,04%-11.604
28-9-202611.60400,04%-11.604
25-9-202611.60400,04%-11.604
24-9-202611.60400,04%-11.604
23-9-202611.60400,04%-11.604
22-9-202611.60400,04%-11.604
21-9-202611.60400,04%-11.604
18-9-202611.60400,04%-11.604
17-9-202611.60400,04%-11.604
16-9-202611.60400,04%-11.604
15-9-202611.60400,04%-11.604
14-9-202611.60400,04%-11.604
11-9-202611.60400,04%-11.604
10-9-202611.60400,04%-11.604
9-9-202611.60400,04%-11.604
8-9-202611.60400,04%-11.604
7-9-202611.60400,04%-11.604
4-9-202611.60400,04%-11.604
3-9-202611.60400,04%-11.604
28-8-202611.60400,04%-11.604
27-8-202611.60400,04%-11.604
26-8-202611.60400,04%-11.604
25-8-202611.60400,04%-11.604
24-8-202611.60400,04%-11.604
21-8-202611.60400,04%-11.604
20-8-202611.60400,04%-11.604
19-8-202611.604—0,04%-11.604

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SDA