Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo SFC
CTCP Nhiên liệu Sài Gòn
Sai Gon Fuel Joint Stock Company
18.000
▼ −200 (▼ −1,10%)

Khối ngoại mua bán SFC — trang 147

Mua bán ròng của khối ngoại với SFC

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SFC từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
14-4-200960.00000■ 00,00,0■ 0,0771.940
13-4-200960.0000640▼ −6400,00,0▼ −0,0771.940
10-4-200962.00000■ 00,00,0■ 0,0771.300
9-4-200960.50000■ 00,00,0■ 0,0771.300
8-4-200963.50000■ 00,00,0■ 0,0771.300
7-4-200960.50000■ 00,00,0■ 0,0771.300
3-4-200958.00000■ 00,00,0■ 0,0771.300
2-4-200955.50000■ 00,00,0■ 0,0771.300
1-4-200953.00000■ 00,00,0■ 0,01.501.482
31-3-200951.00000■ 00,00,0■ 0,0771.300
30-3-200949.00000■ 00,00,0■ 0,0771.300
27-3-200946.70000■ 00,00,0■ 0,0771.300
26-3-200944.50000■ 00,00,0■ 0,0771.300
25-3-200942.40000■ 00,00,0■ 0,01.501.482
24-3-200940.40000■ 00,00,0■ 0,0771.300
23-3-200938.50000■ 00,00,0■ 0,0771.300
20-3-200938.0001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,0771.300
19-3-200938.50000■ 00,00,0■ 0,01.502.482
18-3-200936.80000■ 00,00,0■ 0,01.502.482
17-3-200935.10000■ 00,00,0■ 0,0772.300
16-3-200936.00000■ 00,00,0■ 0,0772.300
13-3-200937.00000■ 00,00,0■ 0,0772.300
12-3-200935.50000■ 00,00,0■ 0,01.502.482
11-3-200935.20000■ 00,00,0■ 0,0772.300
10-3-200937.00000■ 00,00,0■ 0,0772.300
9-3-200937.00000■ 00,00,0■ 0,0772.300
6-3-200935.70000■ 00,00,0■ 0,0772.300
5-3-200934.00000■ 00,00,0■ 0,0772.300
4-3-200934.40000■ 00,00,0■ 0,0772.300
3-3-200932.80000■ 00,00,0■ 0,0772.300

Trang 147/184 · 3-3-2009 – 14-4-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-9-2004

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SFC, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của SFC

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SFC (CTCP Nhiên liệu Sài Gòn) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SFC (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -62.908 cổ phiếu.