Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SFC
CTCP Nhiên liệu Sài Gòn
Sai Gon Fuel Joint Stock Company
18.200
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SFC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SFC theo thời gian

1257 ngày
0,53%0,63%0,73%0,84%0,94%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 62.908 cổ phiếu SFC, tương đương 0,56% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,91% (18-10-2021), thấp nhất 0,56% (10-3-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SFC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,56%0,56%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,56%0,56%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,56%0,56%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,63%0,56%▼ −0,07 điểm %-7.818
3 năm3-10-20230,77%0,56%▼ −0,22 điểm %-23.848

Sở hữu nước ngoài SFC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,56%■ 0,00 điểm %62.9080%-62.908
9-20260,56%■ 0,00 điểm %62.9080%-62.908
8-20260,56%■ 0,00 điểm %62.9080%-62.908
7-20260,56%■ 0,00 điểm %62.9080%-62.908
6-20260,56%■ 0,00 điểm %62.9080%-62.908
5-20260,56%■ 0,00 điểm %62.9080%-62.908
4-20260,56%■ 0,00 điểm %62.9080%-62.908
3-20260,56%▼ −0,04 điểm %62.9080%-62.908
2-20260,60%▼ −0,00 điểm %67.3530%-67.353
1-20260,60%▼ −0,01 điểm %67.6530%-67.653
12-20250,61%▼ −0,00 điểm %68.3160%-68.316
11-20250,61%▼ −0,00 điểm %68.3250%-68.325
10-20250,61%▼ −0,02 điểm %68.3260%-68.326
9-20250,63%▼ −0,00 điểm %70.7260%-70.726
8-20250,63%■ 0,00 điểm %70.7350%-70.735
7-20250,63%■ 0,00 điểm %70.7350%-70.735
6-20250,63%▼ −0,03 điểm %70.7350%-70.735
5-20250,66%■ 0,00 điểm %74.0570%-74.057
4-20250,66%■ 0,00 điểm %74.0570%-74.057
3-20250,66%▼ −0,00 điểm %74.0570%-74.057
2-20250,66%▼ −0,01 điểm %74.0630%-74.063
1-20250,67%■ 0,00 điểm %74.7630%-74.763
12-20240,67%■ 0,00 điểm %74.7630%-74.763
11-20240,67%■ 0,00 điểm %74.7630%-74.763
10-20240,67%▼ −0,05 điểm %74.7630%-74.763
9-20240,72%■ 0,00 điểm %80.6630%-80.663
8-20240,72%▼ −0,00 điểm %80.6630%-80.663
7-20240,72%■ 0,00 điểm %80.7260%-80.726
6-20240,72%▼ −0,01 điểm %80.7260%-80.726
5-20240,72%■ 0,00 điểm %81.3480%-81.348
4-20240,72%■ 0,00 điểm %81.3480%-81.348
3-20240,72%▼ −0,05 điểm %81.3480%-81.348
2-20240,77%■ 0,00 điểm %86.7480%-86.748
1-20240,77%■ 0,00 điểm %86.7480%-86.748
12-20230,77%▼ −0,00 điểm %86.7480%-86.748
11-20230,77%■ 0,00 điểm %86.7560%-86.756
10-20230,77%■ 0,00 điểm %86.7560%-86.756
9-20230,77%▼ −0,00 điểm %86.7560%-86.756
8-20230,77%■ 0,00 điểm %86.7620%-86.762
7-20230,77%■ 0,00 điểm %86.7620%-86.762
6-20230,77%▼ −0,03 điểm %86.7620%-86.762
5-20230,80%▼ −0,00 điểm %90.06249%5.442.752
4-20230,80%▼ −0,00 điểm %90.08949%5.442.725
3-20230,80%▼ −0,02 điểm %90.18949%5.442.625
2-20230,82%▼ −0,00 điểm %92.32049%5.440.494
1-20230,82%■ 0,00 điểm %92.32249%5.440.492
12-20220,82%▼ −0,00 điểm %92.32249%5.440.492
11-20220,82%▲ +0,00 điểm %92.72549%5.440.089
10-20220,82%▼ −0,00 điểm %92.42549%5.440.389
9-20220,82%▼ −0,07 điểm %92.42749%5.440.387
8-20220,89%▼ −0,00 điểm %100.67949%5.432.135
7-20220,89%▼ −0,01 điểm %100.68549%5.432.129
6-20220,90%▼ −0,00 điểm %101.58549%5.431.229
5-20220,90%▲ +0,00 điểm %101.68549%5.431.129
4-20220,90%▲ +0,00 điểm %101.58549%5.431.229
3-20220,90%■ 0,00 điểm %101.57549%5.431.239
2-20220,90%■ 0,00 điểm %101.57549%5.431.239
1-20220,90%▲ +0,00 điểm %101.57549%5.431.239
12-20210,90%▼ −0,00 điểm %101.07749%5.431.737
11-20210,90%▲ +0,00 điểm %101.17149%5.431.643
10-20210,89%■ 0,00 điểm %100.97149%5.431.843
9-20210,89%▲ +0,00 điểm %100.97149%5.431.843
8-20210,89%▲ +0,00 điểm %100.67149%5.432.143
7-20210,89%—100.47149%5.432.343

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202662.90800,56%-62.908
1-10-202662.90800,56%-62.908
30-9-202662.90800,56%-62.908
29-9-202662.90800,56%-62.908
28-9-202662.90800,56%-62.908
25-9-202662.90800,56%-62.908
24-9-202662.90800,56%-62.908
23-9-202662.90800,56%-62.908
22-9-202662.90800,56%-62.908
21-9-202662.90800,56%-62.908
18-9-202662.90800,56%-62.908
17-9-202662.90800,56%-62.908
16-9-202662.90800,56%-62.908
15-9-202662.90800,56%-62.908
14-9-202662.90800,56%-62.908
11-9-202662.90800,56%-62.908
10-9-202662.90800,56%-62.908
9-9-202662.90800,56%-62.908
8-9-202662.90800,56%-62.908
7-9-202662.90800,56%-62.908
4-9-202662.90800,56%-62.908
3-9-202662.90800,56%-62.908
28-8-202662.90800,56%-62.908
27-8-202662.90800,56%-62.908
26-8-202662.90800,56%-62.908
25-8-202662.90800,56%-62.908
24-8-202662.90800,56%-62.908
21-8-202662.90800,56%-62.908
20-8-202662.90800,56%-62.908
19-8-202662.908—0,56%-62.908

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SFC