Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 900 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SSH, TLP, VCP, QNW, TCK · Xem bảng →
Logo SHE
CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà
Son Ha Development Of Renewable Energy Joint Stock Company
6.200
▲ +400 (▲ +6,90%)

Khối ngoại mua bán SHE — trang 30

Mua bán ròng của khối ngoại với SHE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: -021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: -06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: -019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SHE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-5-202313.80001.900▼ −1.9000,00,0▼ −0,04.562.784
5-5-202312.60000■ 00,00,0■ 0,04.562.784
4-5-202311.50000■ 00,00,0■ 0,04.562.784
28-4-202310.50000■ 00,00,0■ 0,04.562.384
27-4-20239.60000■ 00,00,0■ 0,04.562.384
26-4-20239.4000400▼ −4000,00,0▼ −0,04.562.384
25-4-20239.20000■ 00,00,0■ 0,04.562.384
24-4-20239.2004000▲ +4000,00,0▲ +0,04.562.384
21-4-20239.70000■ 00,00,0■ 0,04.562.784
20-4-20239.70000■ 00,00,0■ 0,04.562.784
19-4-20239.40000■ 00,00,0■ 0,04.562.784
18-4-20239.70000■ 00,00,0■ 0,04.562.784
17-4-20239.40000■ 00,00,0■ 0,04.562.784
14-4-20239.40000■ 00,00,0■ 0,04.562.784
13-4-20239.00000■ 00,00,0■ 0,04.562.784
12-4-20239.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,04.562.784
11-4-20239.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,04.562.884
10-4-20239.20000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
7-4-20239.20000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
6-4-20239.40000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
5-4-20239.40000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
4-4-20239.20000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
3-4-20239.40000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
31-3-20239.10000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
30-3-20239.10000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
29-3-20239.00000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
28-3-20239.00000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
27-3-20239.00000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
24-3-20239.00000■ 00,00,0■ 0,04.562.984
23-3-20239.20000■ 00,00,0■ 0,04.562.984

Trang 30/65 · 23-3-2023 – 8-5-2023 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-1-2019

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SHE, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SHE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SHE (CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SHE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 32.364.304 cổ phiếu.