Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SMT
CTCP Sametel
Sametel Corporation
8.900
▲ +800 (▲ +9,88%)

Khối ngoại mua bán SMT — trang 45

Mua bán ròng của khối ngoại với SMT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SMT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-7-20217.50000■ 00,00,0■ 0,02.459.510
14-7-20217.50000■ 00,00,0■ 0,02.459.510
13-7-20217.50000■ 00,00,0■ 0,02.459.510
12-7-20217.50000■ 00,00,0■ 0,02.459.510
9-7-20217.90000■ 00,00,0■ 0,02.459.510
8-7-20218.50000■ 00,00,0■ 0,02.459.510
7-7-20218.50000■ 00,00,0■ 0,02.459.510
6-7-20218.50000■ 00,00,0■ 0,02.459.510
5-7-20218.50000■ 00,00,0■ 0,02.459.510
2-7-20218.50000■ 00,00,0■ 0,02.459.510
1-7-20218.50000■ 00,00,0■ 0,02.459.510
30-6-20218.5006000▲ +6000,00,0▲ +0,02.459.510
29-6-20218.40000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
28-6-20218.40000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
25-6-20217.80000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
24-6-20218.30000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
23-6-20218.30000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
22-6-20218.20000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
21-6-20218.50000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
18-6-20218.20000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
17-6-20218.20000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
16-6-20218.80000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
15-6-20219.20000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
14-6-20218.60000■ 00,00,0■ 0,02.460.110
11-6-20218.6002000▲ +2000,00,0▲ +0,02.460.110
10-6-20218.80000■ 00,00,0■ 0,02.460.310
9-6-20218.80000■ 00,00,0■ 0,02.460.310
8-6-20218.80000■ 00,00,0■ 0,02.460.310
7-6-20218.80000■ 00,00,0■ 0,02.460.310
4-6-20219.00000■ 00,00,0■ 0,02.460.310

Trang 45/136 · 4-6-2021 – 15-7-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SMT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SMT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SMT (CTCP Sametel) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SMT (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.095 cổ phiếu.