Số liệu tới phiên29-10-2026
Logo SMT
CTCP Sametel
Sametel Corporation
8.100
▼ −900 (▼ −10,00%)

Khối ngoại mua bán SMT — trang 46

Mua bán ròng của khối ngoại với SMT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

12-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 0012-5-202629-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SMT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
2-6-20219.00000■ 00,00,0■ 0,02.460.310
1-6-20219.90000■ 00,00,0■ 0,02.460.310
31-5-20219.40000■ 00,00,0■ 0,02.460.310
28-5-20219.40000■ 00,00,0■ 0,02.460.310
27-5-20218.60000■ 00,00,0■ 0,02.455.810
26-5-20218.60000■ 00,00,0■ 0,02.455.810
25-5-20218.60004.500▼ −4.5000,00,0▼ −0,01.207.110
24-5-20219.50000■ 00,00,0■ 0,01.207.110
21-5-20219.5000124.870▼ −124.8700,00,0■ 0,01.207.110
20-5-202110.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.207.110
19-5-202110.7001.7000▲ +1.7000,00,0▲ +0,01.207.210
18-5-202110.2001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,01.208.910
17-5-202110.7005000▲ +5000,00,0▲ +0,01.210.110
14-5-202111.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.210.610
13-5-202110.6008000▲ +8000,00,0▲ +0,01.210.810
12-5-20219.7001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,01.211.610
11-5-20219.80000■ 00,00,0■ 0,01.212.610
10-5-202110.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.212.610
7-5-20219.40000■ 00,00,0■ 0,01.212.710
6-5-202110.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.212.710
5-5-202110.1007000▲ +7000,00,0▲ +0,01.212.810
4-5-202110.30000■ 00,00,0■ 0,01.213.510
29-4-202110.30010.5000▲ +10.5000,10,0▲ +0,11.213.510
28-4-202110.30014.3000▲ +14.3000,10,0▲ +0,11.224.010
27-4-20219.80000■ 00,00,0■ 0,01.238.310
26-4-20219.8003000▲ +3000,00,0▲ +0,01.238.310
23-4-202110.0003.0000▲ +3.0000,00,0▲ +0,01.238.610
22-4-20219.70000■ 00,00,0■ 0,01.241.560
20-4-20219.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.241.560
19-4-202110.00000■ 00,00,0■ 0,01.241.660

Trang 46/136 · 19-4-2021 – 2-6-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SMT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SMT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SMT (CTCP Sametel) theo từng phiên.

Phiên 29-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SMT (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.095 cổ phiếu.