Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SMT
CTCP Sametel
Sametel Corporation
8.900
▲ +800 (▲ +9,88%)

Khối ngoại mua bán SMT — trang 66

Mua bán ròng của khối ngoại với SMT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SMT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-1-201923.70000■ 00,00,0■ 0,01.038.265
3-1-201923.70000■ 00,00,0■ 0,01.038.265
2-1-201923.70000■ 00,00,0■ 0,01.038.265
28-12-201823.70000■ 00,00,0■ 0,01.038.265
27-12-201823.70000■ 00,00,0■ 0,01.038.265
26-12-201823.7002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.038.265
25-12-201823.80000■ 00,00,0■ 0,01.038.465
24-12-201823.80000■ 00,00,0■ 0,01.038.465
21-12-201823.80000■ 00,00,0■ 0,01.038.465
20-12-201823.80000■ 00,00,0■ 0,01.038.465
19-12-201823.80000■ 00,00,0■ 0,01.038.465
18-12-201823.80000■ 00,00,0■ 0,01.038.465
17-12-201823.80000■ 00,00,0■ 0,01.038.465
14-12-201823.8003000▲ +3000,00,0▲ +0,01.038.465
13-12-201823.70000■ 00,00,0■ 0,01.038.065
12-12-201823.70000■ 00,00,0■ 0,01.038.065
11-12-201823.70000■ 00,00,0■ 0,01.038.065
10-12-201823.70000■ 00,00,0■ 0,01.038.065
7-12-201823.70000■ 00,00,0■ 0,01.038.065
6-12-201823.700200700▼ −5000,00,0▼ −0,01.038.065
5-12-201824.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.038.265
4-12-201823.4002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.038.365
3-12-201821.4002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.038.565
30-11-201823.6003.2000▲ +3.2000,10,0▲ +0,11.038.765
29-11-201822.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.041.965
28-11-201823.7002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.037.565
27-11-201823.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.037.765
26-11-201822.00004.500▼ −4.5000,00,1▼ −0,11.037.865
23-11-201823.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.037.865
22-11-201822.60000■ 00,00,0■ 0,01.037.965

Trang 66/136 · 22-11-2018 – 4-1-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SMT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SMT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SMT (CTCP Sametel) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SMT (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.095 cổ phiếu.