Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SMT
CTCP Sametel
Sametel Corporation
8.900
▲ +800 (▲ +9,88%)

Khối ngoại mua bán SMT — trang 67

Mua bán ròng của khối ngoại với SMT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SMT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
21-11-201824.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.037.965
20-11-201824.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.037.665
19-11-201823.7005000▲ +5000,00,0▲ +0,01.036.065
16-11-201824.400200400▼ −2000,00,0▼ −0,01.036.565
15-11-201825.4002.2001.700▲ +5000,10,0▲ +0,01.036.765
14-11-201823.9002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.038.965
13-11-201824.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.039.165
12-11-201824.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.039.265
9-11-201824.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.039.365
8-11-201824.9002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.039.465
7-11-201824.2002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.039.665
6-11-201823.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.037.865
5-11-201823.00000■ 00,00,0■ 0,01.032.065
2-11-201825.3001002.000▼ −1.9000,00,0▼ −0,01.032.065
1-11-201824.9004005.900▼ −5.5000,00,1▼ −0,11.032.165
31-10-201825.0004000▲ +4000,00,0▲ +0,01.032.365
30-10-201824.4002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.032.765
29-10-201823.600100200▼ −1000,00,0▼ −0,01.032.965
26-10-201823.90000■ 00,00,0■ 0,01.032.765
25-10-201823.9002000▲ +2000,00,0▲ +0,01.032.765
24-10-201824.900100300▼ −2000,00,0▼ −0,01.032.965
23-10-201824.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.033.065
22-10-201825.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.033.165
19-10-201825.40000■ 00,00,0■ 0,01.033.265
18-10-201823.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.033.265
17-10-201824.20000■ 00,00,0■ 0,01.033.365
16-10-201824.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.033.365
15-10-201822.80000■ 00,00,0■ 0,01.033.465
12-10-201822.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.032.665
11-10-201821.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.032.765

Trang 67/136 · 11-10-2018 – 21-11-2018 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SMT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SMT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SMT (CTCP Sametel) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SMT (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.095 cổ phiếu.