Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SMT
CTCP Sametel
Sametel Corporation
8.900
▲ +800 (▲ +9,88%)

Khối ngoại mua bán SMT — trang 97

Mua bán ròng của khối ngoại với SMT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SMT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-4-201534.00000■ 00,00,0■ 0,01.214.513
21-4-201534.00000■ 00,00,0■ 0,01.214.513
20-4-201534.00000■ 00,00,0■ 0,01.214.513
17-4-201534.00000■ 00,00,0■ 0,01.214.513
16-4-201534.00000■ 00,00,0■ 0,01.214.513
15-4-201534.00000■ 00,00,0■ 0,01.214.513
14-4-201534.00000■ 00,00,0■ 0,01.214.513
13-4-201534.00000■ 00,00,0■ 0,01.214.513
10-4-201534.00000■ 00,00,0■ 0,01.214.513
9-4-201534.00000■ 00,00,0■ 0,01.214.513
8-4-201534.00000■ 00,00,0■ 0,01.214.513
7-4-201534.0001.1000▲ +1.1000,00,0▲ +0,01.214.513
6-4-201534.50000■ 00,00,0■ 0,01.215.613
3-4-201534.50000■ 00,00,0■ 0,01.215.613
2-4-201534.50000■ 00,00,0■ 0,01.215.613
1-4-201534.5003000▲ +3000,00,0▲ +0,01.215.613
31-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
30-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
27-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
26-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
25-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
24-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
23-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
20-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
19-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
18-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
17-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
16-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
13-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913
12-3-201532.80000■ 00,00,0■ 0,01.215.913

Trang 97/136 · 12-3-2015 – 22-4-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SMT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SMT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SMT (CTCP Sametel) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SMT (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.095 cổ phiếu.