Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SMT
CTCP Sametel
Sametel Corporation
8.900
▲ +800 (▲ +9,88%)

Khối ngoại mua bán SMT — trang 99

Mua bán ròng của khối ngoại với SMT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SMT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
19-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
16-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
15-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
14-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
13-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
12-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
9-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
8-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
7-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
6-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
5-1-201530.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
31-12-201430.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
30-12-201430.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
29-12-201430.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
26-12-201430.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
25-12-201430.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
24-12-201430.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
23-12-201430.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
22-12-201430.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
19-12-201430.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
18-12-201430.00000■ 00,00,0■ 0,0935.193
17-12-201430.0002000▲ +2000,00,0▲ +0,0935.193
16-12-201427.40000■ 00,00,0■ 0,0935.393
15-12-201427.40000■ 00,00,0■ 0,0935.393
12-12-201427.40000■ 00,00,0■ 0,0935.393
11-12-201427.40000■ 00,00,0■ 0,0935.393
10-12-201427.40000■ 00,00,0■ 0,0935.393
9-12-201427.40000■ 00,00,0■ 0,0935.393
8-12-201427.40000■ 00,00,0■ 0,0935.393

Trang 99/136 · 8-12-2014 – 20-1-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SMT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SMT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SMT (CTCP Sametel) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SMT (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.095 cổ phiếu.