Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 901 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: SJG, SSH, TLP, VCP, QNW · Xem bảng →
Logo SPV
CTCP Thủy Đặc Sản
Special Aquatic Products Joint Stock Company
32.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SPV — trang 50

Mua bán ròng của khối ngoại với SPV

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SPV từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-12-202015.10000■ 00,00,0■ 0,05.011.400
3-12-202014.10000■ 00,00,0■ 0,05.011.400
2-12-202014.20000■ 00,00,0■ 0,05.011.400
1-12-202014.10000■ 00,00,0■ 0,05.011.400
30-11-202014.00000■ 00,00,0■ 0,05.011.400
27-11-202014.10000■ 00,00,0■ 0,05.011.400
26-11-202013.00000■ 00,00,0■ 0,05.011.330
25-11-202014.00000■ 00,00,0■ 0,05.011.330
24-11-202014.000070▼ −700,00,0▼ −0,05.011.330
23-11-202012.20000■ 00,00,0■ 0,05.011.330
20-11-202012.60000■ 00,00,0■ 0,05.011.330
19-11-202013.80000■ 00,00,0■ 0,05.011.330
18-11-202012.20000■ 00,00,0■ 0,05.011.330
17-11-202012.50000■ 00,00,0■ 0,05.011.320
16-11-202012.50000■ 00,00,0■ 0,05.005.320
13-11-202012.30000■ 00,00,0■ 0,05.005.320
12-11-202012.00006.000▼ −6.0000,00,1▼ −0,15.005.320
11-11-202012.00000■ 00,00,0■ 0,05.005.320
10-11-202011.00000■ 00,00,0■ 0,05.005.320
9-11-202010.60000■ 00,00,0■ 0,050.053.200
6-11-202012.40000■ 00,00,0■ 0,050.053.200
5-11-202011.00000■ 00,00,0■ 0,050.053.200
4-11-202012.00000■ 00,00,0■ 0,050.053.200
3-11-202012.00000■ 00,00,0■ 0,050.053.200
2-11-202012.00000■ 00,00,0■ 0,050.053.200
30-10-202012.00000■ 00,00,0■ 0,050.053.200
29-10-202012.00000■ 00,00,0■ 0,05.005.320
28-10-202012.20000■ 00,00,0■ 0,05.005.320
27-10-202012.20000■ 00,00,0■ 0,05.005.320
26-10-202012.20000■ 00,00,0■ 0,05.005.320

Trang 50/81 · 26-10-2020 – 4-12-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-2-2017

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SPV, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SPV

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SPV (CTCP Thủy Đặc Sản) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SPV (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -247.960 cổ phiếu.