Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo STP
CTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà
Song Da Industry Trade joint stock company
7.600
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán STP — trang 49

Mua bán ròng của khối ngoại với STP

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: -015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: -025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: -04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch STP từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-1-20218.70000■ 00,00,0■ 0,03.884.830
18-1-20218.10000■ 00,00,0■ 0,03.884.830
15-1-20217.70000■ 00,00,0■ 0,03.884.830
14-1-20218.00000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
13-1-20218.00000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
12-1-20218.00000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
11-1-20217.70001.900▼ −1.9000,00,0▼ −0,03.882.930
8-1-20217.00000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
7-1-20217.50000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
6-1-20218.30000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
5-1-20217.70000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
4-1-20218.30000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
31-12-20207.60000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
30-12-20207.70000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
29-12-20207.10000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
28-12-20207.80000■ 00,00,0■ 0,03.882.930
25-12-20208.00000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
24-12-20208.00000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
23-12-20207.70001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,03.881.930
22-12-20208.00000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
21-12-20207.70000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
18-12-20207.10000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
17-12-20206.60000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
16-12-20207.00000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
15-12-20207.40000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
14-12-20206.80000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
11-12-20206.60000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
10-12-20206.60000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
9-12-20206.90000■ 00,00,0■ 0,03.881.930
8-12-20206.50000■ 00,00,0■ 0,03.881.930

Trang 49/167 · 8-12-2020 – 19-1-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-10-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại STP, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của STP

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu STP (CTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu STP (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 3.889.097 cổ phiếu.