Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo STP
CTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà
Song Da Industry Trade joint stock company
7.300
▲ +200 (▲ +2,82%)

Room ngoại STP: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài STP theo thời gian

344 ngày
0,63%0,75%0,86%0,98%1,10%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 53.217 cổ phiếu STP, tương đương 0,66% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 3.889.197 cổ phiếu (48,34% vốn), khoảng 28 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,07% (6-5-2025), thấp nhất 0,66% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu STP theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,66%0,66%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,68%0,66%▼ −0,02 điểm %-1.300
3 tháng3-7-20260,72%0,66%▼ −0,05 điểm %-4.400
1 năm2-10-20250,97%0,66%▼ −0,31 điểm %-24.823
3 năm8-3-20220,99%0,66%▼ −0,33 điểm %-26.407

Sở hữu nước ngoài STP cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,66%■ 0,00 điểm %53.21749%3.889.197
9-20260,66%▼ −0,02 điểm %53.21749%3.889.197
8-20260,68%▼ −0,04 điểm %54.51749%3.887.897
7-20260,72%■ 0,00 điểm %57.61749%3.884.797
6-20260,72%▼ −0,00 điểm %57.61749%3.884.797
5-20260,72%▼ −0,11 điểm %57.68749%3.884.727
4-20260,83%■ 0,00 điểm %66.68749%3.875.727
3-20260,83%▲ +0,00 điểm %66.68749%3.875.727
2-20260,83%■ 0,00 điểm %66.48749%3.875.927
1-20260,83%■ 0,00 điểm %66.48749%3.875.927
12-20250,83%▼ −0,07 điểm %66.48749%3.875.927
11-20250,90%▼ −0,06 điểm %72.08949%3.870.325
10-20250,95%▼ −0,02 điểm %76.54049%3.865.874
9-20250,97%▼ −0,00 điểm %78.04049%3.864.374
8-20250,97%■ 0,00 điểm %78.24049%3.864.174
7-20250,97%■ 0,00 điểm %78.24049%3.864.174
6-20250,97%▼ −0,09 điểm %78.24049%3.864.174
5-20251,07%▲ +0,08 điểm %85.87449%3.856.540
3-20220,99%▼ −0,02 điểm %79.62449%3.862.790
2-20221,01%—81.42449%3.860.990

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202653.21700,66%3.889.197
1-10-202653.21700,66%3.889.197
30-9-202653.21700,66%3.889.197
29-9-202653.21700,66%3.889.197
28-9-202653.21700,66%3.889.197
25-9-202653.21700,66%3.889.197
24-9-202653.21700,66%3.889.197
23-9-202653.21700,66%3.889.197
22-9-202653.21700,66%3.889.197
21-9-202653.21700,66%3.889.197
18-9-202653.21700,66%3.889.197
17-9-202653.21700,66%3.889.197
16-9-202653.217−1.3000,66%3.889.197
15-9-202654.51700,68%3.887.897
14-9-202654.51700,68%3.887.897
11-9-202654.51700,68%3.887.897
10-9-202654.51700,68%3.887.897
9-9-202654.51700,68%3.887.897
8-9-202654.51700,68%3.887.897
7-9-202654.51700,68%3.887.897
4-9-202654.51700,68%3.887.897
3-9-202654.51700,68%3.887.897
28-8-202654.51700,68%3.887.897
27-8-202654.51700,68%3.887.897
26-8-202654.51700,68%3.887.897
25-8-202654.51700,68%3.887.897
24-8-202654.51700,68%3.887.897
21-8-202654.51700,68%3.887.897
20-8-202654.51700,68%3.887.897
19-8-202654.517—0,68%3.887.897

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của STP