Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 384 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HHC · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu TBW — trang 20
Biểu đồ giá TBW
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TBW theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12.600 | 11.400 | 12.600 | 11.400 | ▼ −9,5% | 197 |
| 2025 | 13.800 | 12.600 | 13.800 | 12.600 | ▼ −8,7% | 249 |
| 2024 | 15.200 | 13.800 | 15.200 | 13.800 | ▼ −9,2% | 245 |
Giá TBW từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8-7-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-7-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-7-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-7-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-7-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-7-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-6-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-6-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-6-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-6-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-6-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-6-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-6-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-6-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-6-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-6-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-6-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-6-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-6-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-6-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-6-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-6-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-6-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-6-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-6-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-5-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-5-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-5-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-5-2024 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | 15.200 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 20/24 · 28-5-2024 – 8-7-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 9-1-2024
Dữ liệu khác của TBW
Kết quả kinh doanh TBWDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TBWTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TBWDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TBWDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TBWCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TBWBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyRoom ngoại TBWTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TBWCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TBWNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TBW (CTCP Nước sạch Thái Bình) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 9-1-2024 tới nay, tổng cộng 691 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 11.400 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, TBW tăng mạnh nhất vào năm 2025 (8,7%) và giảm sâu nhất vào năm 2026 (9,5%).
