Khối ngoại mua bán TCL — trang 139
Mua bán ròng của khối ngoại với TCL
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch TCL từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18-3-2010 | 44.000 | 26.400 | 1.500 | ▲ +24.900 | 1,2 | 0,1 | ▲ +1,1 | 8.175.530 |
| 17-3-2010 | 43.100 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.200.430 |
| 16-3-2010 | 44.000 | 20.170 | 0 | ▲ +20.170 | 0,9 | 0,0 | ▲ +0,9 | 8.200.430 |
| 15-3-2010 | 46.100 | 39.030 | 0 | ▲ +39.030 | 1,8 | 0,0 | ▲ +1,8 | 8.220.600 |
| 12-3-2010 | 44.600 | 42.800 | 0 | ▲ +42.800 | 1,9 | 0,0 | ▲ +1,9 | 8.259.630 |
| 11-3-2010 | 42.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.302.430 |
| 10-3-2010 | 43.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.302.430 |
| 9-3-2010 | 43.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.302.430 |
| 8-3-2010 | 41.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.302.430 |
| 5-3-2010 | 39.700 | 170 | 0 | ▲ +170 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 8.302.430 |
| 4-3-2010 | 39.000 | 100 | 8.000 | ▼ −7.900 | 0,0 | 0,3 | ▼ −0,3 | 8.310.500 |
| 3-3-2010 | 39.400 | 0 | 2.000 | ▼ −2.000 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 8.302.600 |
| 2-3-2010 | 38.800 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.300.600 |
| 1-3-2010 | 39.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.300.600 |
| 26-2-2010 | 39.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.300.600 |
| 25-2-2010 | 39.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.300.600 |
| 24-2-2010 | 39.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.300.600 |
| 23-2-2010 | 38.700 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.300.600 |
| 22-2-2010 | 40.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.300.600 |
| 12-2-2010 | 40.000 | 40 | 0 | ▲ +40 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 8.300.600 |
| 11-2-2010 | 39.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.300.640 |
| 10-2-2010 | 38.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.300.640 |
| 9-2-2010 | 39.000 | 60 | 0 | ▲ +60 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 8.300.640 |
| 8-2-2010 | 39.500 | 1.010 | 0 | ▲ +1.010 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 8.300.700 |
| 5-2-2010 | 39.500 | 780 | 0 | ▲ +780 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 8.301.710 |
| 4-2-2010 | 40.000 | 100 | 0 | ▲ +100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 8.302.490 |
| 3-2-2010 | 39.300 | 1.400 | 0 | ▲ +1.400 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 8.302.590 |
| 2-2-2010 | 39.000 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.303.990 |
| 1-2-2010 | 39.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.303.990 |
| 29-1-2010 | 39.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 8.303.990 |
Trang 139/140 · 29-1-2010 – 18-3-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-12-2009
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TCL, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của TCL
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TCL (CTCP Đại lý giao nhận vận tải xếp dỡ Tân Cảng) theo từng phiên.
Phiên 22-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 4 tỉ đồng cổ phiếu TCL (mua 5 tỉ đồng, bán 9 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 13.138.141 cổ phiếu.
