Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo TD6
CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV
Deo Nao-Coc Sau-TKV coal joint stock company
6.000
▼ −200 (▼ −3,23%)

Kết quả kinh doanh TD6

Doanh thu và lợi nhuận TD6 theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2025: 1.688Q2/2025: 1.583Q3/2025: 794Q4/2025: 1.199Q1/2026: 1.421Q2/2026: 1.844Q3/2026: 7971.844Q4/2024Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2025: 6Q2/2025: 6Q3/2025: 8Q4/2025: 38Q1/2026: 6Q2/2026: 6Q3/2026: -1038-10Q4/2024Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026797-10
Q2/20261.8446
Q1/20261.4216
Q4/20251.19938
Q3/20257948
Q2/20251.5836
Q1/20251.6886
Q4/2024——

Doanh thu và lợi nhuận TD6 theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2024: 2.894Năm 2025: 5.2415.241Năm 2024Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2024: 63Năm 2025: 5863Năm 2024Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.24158
Năm 20242.89463

Báo cáo tài chính gốc TD6 theo kỳ

22 tệp

22 tệp báo cáo TD6 trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TD6

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TD6.

Kết quả kinh doanh TD6 theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh5.241,32.893,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)5.241,32.893,9
4. Giá vốn hàng bán4.890,82.674,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)350,5219,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,83,7
7. Chi phí tài chính56,121,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay56,121,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng5,42,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp239,8136,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)57,162,6
12. Thu nhập khác25,09,6
13. Chi phí khác6,98,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)18,11,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)75,263,7
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,41,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại16,10,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)17,51,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)57,762,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)57,762,6

Kết quả kinh doanh TD6 theo quý

tỉ đồng

7 kỳ, Quý 1/2025 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh796,61.843,71.421,11.199,1793,61.583,21.688,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)796,61.843,71.421,11.199,1793,61.583,21.688,3
4. Giá vốn hàng bán773,21.771,91.356,71.121,1697,61.470,31.622,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)23,371,864,378,096,0112,965,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,04,20,04,10,03,60,0
7. Chi phí tài chính20,218,917,514,712,712,815,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay20,218,917,514,712,712,815,8
9. Chi phí bán hàng0,81,61,02,20,81,50,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp28,339,238,727,775,0101,538,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-26,016,47,237,57,50,610,6
12. Thu nhập khác14,20,10,415,13,28,20,4
13. Chi phí khác0,47,60,14,30,51,51,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)13,9-7,40,310,72,76,8-0,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-12,18,97,548,210,27,49,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành-2,33,31,5-5,91,91,63,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,015,80,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-2,33,31,59,91,91,63,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-9,85,66,038,38,35,86,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-9,85,66,038,38,35,86,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của TD6

Dữ liệu khác của TD6

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV (mã TD6): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 5.241 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 58 tỉ đồng, giảm 7,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 797 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -10 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.