Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TD6
CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV
Deo Nao-Coc Sau-TKV coal joint stock company
6.000
▲ +100 (▲ +1,69%)

Room ngoại TD6: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TD6 theo thời gian

318 ngày
0,24%0,25%0,26%0,26%0,27%10-6-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 10-6-2025. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 150.645 cổ phiếu TD6, tương đương 0,24% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 10-6-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,27% (10-6-2025), thấp nhất 0,24% (23-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TD6 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,24%0,24%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,24%0,24%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,25%0,24%▼ −0,01 điểm %-3.500
1 năm2-10-20250,25%0,24%▼ −0,01 điểm %-3.500

Sở hữu nước ngoài TD6 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,24%■ 0,00 điểm %150.6450%-150.645
9-20260,24%■ 0,00 điểm %150.6450%-150.645
8-20260,24%■ 0,00 điểm %150.6450%-150.645
7-20260,24%▼ −0,01 điểm %150.6450%-150.645
6-20260,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
5-20260,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
4-20260,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
3-20260,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
2-20260,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
1-20260,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
12-20250,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
11-20250,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
10-20250,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
9-20250,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
8-20250,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
7-20250,25%■ 0,00 điểm %154.1450%-154.145
6-20250,25%—154.1450%-154.145

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026150.64500,24%-150.645
1-10-2026150.64500,24%-150.645
30-9-2026150.64500,24%-150.645
29-9-2026150.64500,24%-150.645
28-9-2026150.64500,24%-150.645
25-9-2026150.64500,24%-150.645
24-9-2026150.64500,24%-150.645
23-9-2026150.64500,24%-150.645
22-9-2026150.64500,24%-150.645
21-9-2026150.64500,24%-150.645
18-9-2026150.64500,24%-150.645
17-9-2026150.64500,24%-150.645
16-9-2026150.64500,24%-150.645
15-9-2026150.64500,24%-150.645
14-9-2026150.64500,24%-150.645
11-9-2026150.64500,24%-150.645
10-9-2026150.64500,24%-150.645
9-9-2026150.64500,24%-150.645
8-9-2026150.64500,24%-150.645
7-9-2026150.64500,24%-150.645
4-9-2026150.64500,24%-150.645
3-9-2026150.64500,24%-150.645
28-8-2026150.64500,24%-150.645
27-8-2026150.64500,24%-150.645
26-8-2026150.64500,24%-150.645
25-8-2026150.64500,24%-150.645
24-8-2026150.64500,24%-150.645
21-8-2026150.64500,24%-150.645
20-8-2026150.64500,24%-150.645
19-8-2026150.645—0,24%-150.645

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TD6