Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 462 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ADC, AGF, AIC · Xem bảng →
Hồ sơ doanh nghiệp TD6
Giới thiệu CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV
CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV là công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (TKV), là pháp nhân hợp nhất CTCP Than Đèo Nai - Vinacomin và CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin. Mỏ than Cọc Sáu và mỏ than Đèo Nai là những mỏ than lộ thiện có trữ lượng than dồi dào của Việt Nam với chất lượng than đạt tiêu chuẩn cao. Theo giấy phép được cấp, Công ty sẽ khai thác đến hết năm 2025
Thông tin doanh nghiệp TD6
| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Tên doanh nghiệp | CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV |
| Tên tiếng Anh | Deo Nao-Coc Sau-TKV coal joint stock company |
| Tên viết tắt | THAN ĐÈO NAI - CỌC SÁU |
| Sàn giao dịch | HNX |
| Ngày niêm yết trên HNX | 16-6-2025 |
| Ngành | Khai thác than |
| Loại hình | General |
| Vốn điều lệ | 619 tỉ đồng |
| Số nhân viên | 3.091 |
| Trụ sở chính | Số 42, phố Kim Đồng, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| Điện thoại | +84 (203) 386-3739 |
| Fax | +84 (203) 386-3942 |
| [email protected] | |
| Website | http://thandeonaicocsau.vn |
| Mã số thuế | 5702162138 |
| Sở hữu nước ngoài | 0,24% |
| Sở hữu nhà nước | 65,00% |
| Sở hữu khác | 34,76% |
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác và thu gom than cứng
- Khai thác và thu gom than non
- Khai thác quặng sắt
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Khai thác và thu gom than bùn
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
- Nuôi trồng thủy sản biển
- Sản xuất săm, lốp cao su
- Đắp và tái chế lốp cao su
- Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Rèn, dập, ép và cán kim loại
- Luyện bột kim loại
- Gia công cơ khí
- Xử lý và tráng phủ kim loại
- Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Thoát nước và xử lý nước thải
- Xây dựng nhà để ở
- Xây dựng nhà không để ở
- Xây dựng công trình đường sắt
- Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình khai khoáng
- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Phá dỡ
- Chuẩn bị mặt bằng
- Lắp đặt hệ thống điện
- Bán buôn than đá và các sản phẩm liên quan (trừ dầu thô và dầu đã qua chế biến)
- Vận tải hàng hóa đường sắt
- Hoạt động đo đạc và bản đồ
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
- Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
- Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
- Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Cho thuê điều hành, quản lý nhà và đất không để ở
- Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở
- Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở
- Truyền tải và phân phối điện
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
- Bán buôn đất đá, đá, cát, sỏi, đất sét được khai thác và/hoặc được sản xuất từ nguồn đất đá đổ thải trong khai thác mỏ
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
- Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác.
Số cổ phiếu lưu hành TD6 qua các lần thay đổi
| Từ phiên | Số cổ phiếu | Thay đổi | Quy ra mệnh giá (tỉ đồng) |
|---|---|---|---|
| 16-6-2025 | 61.935.202 | Lên sàn | 619 |
Tự tính từ số cổ phiếu lưu hành từng phiên nên luôn theo phiên mới nhất. Số lưu hành không gồm cổ phiếu quỹ, nên có thể thấp hơn vốn điều lệ ghi trên giấy phép; tăng thường do chia cổ phiếu thưởng, cổ tức bằng cổ phiếu hoặc phát hành thêm.
Lịch sử hình thành
CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV được hình thành theo giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi số 38/GCN-UBCK do chủ tịch UBCKNN Cấp ngày 07/05/2024 để thực hiện hợp nhất CTCP Than Đèo Nai - Vinacomin và CTCP Than Cọc Sáu - Vinacomin
Công ty hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5702162138 được Sở KH&ĐT Quảng Ninh cấp lần đầu ngày 24/06/2024, ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh 26/06/2024, với VĐL là 619.352.020.000 đồng
25/02/2025, Công ty được UBCK Nhà nước xác nhận hoàn tất đăng ký công ty đại chúng theo văn bản số 919/UBCL - GSĐC
21/04/2025, Công ty đã được chứng nhận đăng ký cổ phiếu tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam (VSDC) theo công văn số 4689/VSDC-ĐKCP.NV ngày 21/04/2025 về việc chứng nhận đăng ký cổ phiếu
Đoạn lịch sử do nguồn dữ liệu biên soạn, không được cập nhật thường xuyên — diễn biến gần đây xem ở bảng số cổ phiếu lưu hành.
Dữ liệu khác của TD6
Giá lịch sử TD6Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TD6Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TD6Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TD6Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TD6Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TD6Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TD6Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TD6Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyRoom ngoại TD6Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TD6Công bố thông tin và tin doanh nghiệp
Tóm tắt
Hồ sơ doanh nghiệp của CTCP Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV — mã chứng khoán TD6, ngành Khai thác than, sàn HNX. Cổ phiếu niêm yết trên HNX từ ngày 16-6-2025.
Theo thông tin doanh nghiệp công bố: vốn điều lệ 619 tỉ đồng, 3.091 nhân viên.
Cơ cấu sở hữu: nhà đầu tư nước ngoài 0,24%, nhà nước 65,00%.
