Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo TMS
CTCP Transimex
TRANSIMEX CORPORATION
30.800
▲ +1.800 (▲ +6,21%)

Khối ngoại mua bán TMS — trang 146

Mua bán ròng của khối ngoại với TMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: -015-6-2026: 016-6-2026: -017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: -021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: -021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: -00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
28-5-200931.100196.122196.102▲ +206,46,4▲ +0,087.544
27-5-200932.700200▲ +200,00,0▲ +0,087.564
26-5-200932.5005200▲ +5200,00,0▲ +0,087.584
25-5-200932.100200▲ +200,00,0▲ +0,088.104
22-5-200930.6000100▼ −1000,00,0▼ −0,088.124
21-5-200930.6000600▼ −6000,00,0▼ −0,088.024
20-5-200930.50001.650▼ −1.6500,00,1▼ −0,187.424
19-5-200930.50000■ 00,00,0■ 0,085.774
18-5-200930.30000■ 00,00,0■ 0,085.774
15-5-200930.30000■ 00,00,0■ 0,085.774
14-5-200929.00000■ 00,00,0■ 0,085.774
13-5-200930.30000■ 00,00,0■ 0,085.774
12-5-200931.80000■ 00,00,0■ 0,085.774
11-5-200931.10000■ 00,00,0■ 0,085.774
8-5-200931.20000■ 00,00,0■ 0,085.774
7-5-200929.50000■ 00,00,0■ 0,085.774
6-5-200928.500200▲ +200,00,0▲ +0,085.774
5-5-200929.7001001.660▼ −1.5600,00,1▼ −0,085.794
4-5-200931.20000■ 00,00,0■ 0,084.234
29-4-200929.80000■ 00,00,0■ 0,084.234
28-4-200929.10000■ 00,00,0■ 0,084.234
27-4-200928.00000■ 00,00,0■ 0,084.234
24-4-200929.00000■ 00,00,0■ 0,084.234
23-4-200928.6001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,084.234
22-4-200928.50002.830▼ −2.8300,00,1▼ −0,185.234
21-4-200929.70000■ 00,00,0■ 0,082.404
20-4-200928.30000■ 00,00,0■ 0,082.404
17-4-200929.70000■ 00,00,0■ 0,082.404
16-4-200929.90000■ 00,00,0■ 0,082.404
15-4-200929.5001001.000▼ −9000,00,0▼ −0,082.404

Trang 146/213 · 15-4-2009 – 28-5-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-8-2000

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TMS, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của TMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TMS (CTCP Transimex) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 88 tỉ đồng cổ phiếu TMS (mua 0 tỉ đồng, bán 88 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 14.376.544 cổ phiếu.