Phân tích kỹ thuật cổ phiếu TV4
Dữ liệu kém tin cậyThanh khoản thấp: bình quân 0,02 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 12-10-2026, TV4 được -25 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Yếu, đứng thứ 1176/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 13.000 đồng, dưới MA20 1,4%, dưới MA50 0,9%, dưới MA200 8,0%.
Theo cách chia của Weinstein, TV4 đang ở giai đoạn 4 — xu hướng giảm.
Sức mạnh giá tương đối RS 46: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 46% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 48,0, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 1/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật TV4
12-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm -25 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Stage 4 (đang giảm) | −25 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| VGV | 138 | Rất mạnh | 94 | 54,4 |
| SHN | 128 | Rất mạnh | 93 | 54,5 |
| ARM | 122 | Rất mạnh | 96 | 87,7 |
| PPE | 113 | Rất mạnh | 94 | 82,7 |
| CFM | 81 | Rất mạnh | 80 | 55,4 |
| LPT | 75 | Mạnh | 81 | 51,4 |
| TVH | 54 | Mạnh | 99 | 81,6 |
| VCT | 53 | Mạnh | 94 | 40,8 |
| VWS | 41 | Tích cực | 88 | 43,4 |
| NAC | 29 | Tích cực | — | 91,4 |
| DCH | 24 | Trung tính | — | 58,2 |
| VNC | 20 | Trung tính | 69 | 46,7 |
| DKC | 18 | Trung tính | — | 52,3 |
| USC | 15 | Trung tính | 80 | 46,5 |
| HEJ | 13 | Trung tính | 78 | 47,1 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của TV4
Giá lịch sử TV4Giá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh TV4Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TV4Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TV4Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TV4Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TV4Cổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TV4Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TV4Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TV4Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TV4Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TV4Công bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo TV4Bài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp TV4Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
