Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TV4
CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4
Power Engineering Consulting JSC 4
13.000
▼ −900 (▼ −6,47%)

Room ngoại TV4: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TV4 theo thời gian

344 ngày
0,58%0,63%0,68%0,73%0,78%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 117.169 cổ phiếu TV4, tương đương 0,59% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,77% (8-3-2022), thấp nhất 0,59% (23-6-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TV4 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,59%0,59%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,59%0,59%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,59%0,59%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,64%0,59%▼ −0,05 điểm %-9.890
3 năm8-3-20220,77%0,59%▼ −0,18 điểm %-19.274

Sở hữu nước ngoài TV4 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,59%■ 0,00 điểm %117.1690%-117.169
9-20260,59%■ 0,00 điểm %117.1690%-117.169
8-20260,59%■ 0,00 điểm %117.1690%-117.169
7-20260,59%■ 0,00 điểm %117.1690%-117.169
6-20260,59%▼ −0,02 điểm %117.1690%-117.169
5-20260,61%▼ −0,02 điểm %120.1690%-120.169
4-20260,63%■ 0,00 điểm %124.4690%-124.469
3-20260,63%■ 0,00 điểm %124.4690%-124.469
2-20260,63%■ 0,00 điểm %124.4690%-124.469
1-20260,63%■ 0,00 điểm %124.4690%-124.469
12-20250,63%▼ −0,00 điểm %124.4690%-124.469
11-20250,63%■ 0,00 điểm %124.5590%-124.559
10-20250,63%▼ −0,01 điểm %124.5590%-124.559
9-20250,64%■ 0,00 điểm %127.0590%-127.059
8-20250,64%▼ −0,08 điểm %127.0590%-127.059
7-20250,72%■ 0,00 điểm %142.0590%-142.059
6-20250,72%■ 0,00 điểm %142.0590%-142.059
5-20250,72%▼ −0,05 điểm %142.0590%-142.059
3-20220,77%▲ +0,03 điểm %136.44349%8.549.722
2-20220,74%—131.44349%8.554.722

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026117.16900,59%-117.169
1-10-2026117.16900,59%-117.169
30-9-2026117.16900,59%-117.169
29-9-2026117.16900,59%-117.169
28-9-2026117.16900,59%-117.169
25-9-2026117.16900,59%-117.169
24-9-2026117.16900,59%-117.169
23-9-2026117.16900,59%-117.169
22-9-2026117.16900,59%-117.169
21-9-2026117.16900,59%-117.169
18-9-2026117.16900,59%-117.169
17-9-2026117.16900,59%-117.169
16-9-2026117.16900,59%-117.169
15-9-2026117.16900,59%-117.169
14-9-2026117.16900,59%-117.169
11-9-2026117.16900,59%-117.169
10-9-2026117.16900,59%-117.169
9-9-2026117.16900,59%-117.169
8-9-2026117.16900,59%-117.169
7-9-2026117.16900,59%-117.169
4-9-2026117.16900,59%-117.169
3-9-2026117.16900,59%-117.169
28-8-2026117.16900,59%-117.169
27-8-2026117.16900,59%-117.169
26-8-2026117.16900,59%-117.169
25-8-2026117.16900,59%-117.169
24-8-2026117.16900,59%-117.169
21-8-2026117.16900,59%-117.169
20-8-2026117.16900,59%-117.169
19-8-2026117.169—0,59%-117.169

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TV4