TYA: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — đã đăng báo cáo lên sàn ngày 19-10-2026 · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu TYA — trang 42
Biểu đồ giá TYA
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá TYA theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17.550 | 16.800 | 20.750 | 16.200 | ▼ −4,3% | 198 |
| 2025 | 13.700 | 17.400 | 20.000 | 12.150 | ▲ +27,0% | 249 |
| 2024 | 10.500 | 13.600 | 14.300 | 9.350 | ▲ +29,5% | 250 |
| 2023 | 12.300 | 10.300 | 13.250 | 9.490 | ▼ −16,3% | 249 |
| 2022 | 18.900 | 12.300 | 20.300 | 10.050 | ▼ −34,9% | 249 |
| 2021 | 15.750 | 18.700 | 21.000 | 14.000 | ▲ +18,7% | 250 |
| 2020 | 14.300 | 15.700 | 17.400 | 10.700 | ▲ +9,8% | 252 |
| 2019 | 10.700 | 14.000 | 14.700 | 10.100 | ▲ +30,8% | 250 |
| 2018 | 10.900 | 10.700 | 18.700 | 9.700 | ▼ −1,8% | 248 |
| 2017 | 10.450 | 11.000 | 12.900 | 9.700 | ▲ +5,3% | 250 |
| 2016 | 9.300 | 10.600 | 22.100 | 8.800 | ▲ +14,0% | 251 |
| 2015 | 11.400 | 9.300 | 12.000 | 8.700 | ▼ −18,4% | 248 |
| 2014 | 7.800 | 10.700 | 12.600 | 5.800 | ▲ +37,2% | 247 |
| 2013 | 3.700 | 7.300 | 8.500 | 3.400 | ▲ +97,3% | 250 |
| 2012 | 2.800 | 3.600 | 6.300 | 2.600 | ▲ +28,6% | 250 |
| 2011 | 6.100 | 2.700 | 6.300 | 2.700 | ▼ −55,7% | 248 |
| 2010 | 9.400 | 6.000 | 10.000 | 5.300 | ▼ −36,2% | 250 |
| 2009 | 10.500 | 9.000 | 14.200 | 5.500 | ▼ −14,3% | 251 |
| 2008 | 33.100 | 10.600 | 33.500 | 10.500 | ▼ −68,0% | 245 |
| 2007 | 49.000 | 33.000 | 74.500 | 31.800 | ▼ −32,7% | 248 |
| 2006 | 34.000 | 49.500 | 61.500 | 30.000 | ▲ +45,6% | 225 |
Giá TYA từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-11-2021 | 19.700 | 19.600 | 19.750 | 19.450 | 19.500 | ▼ −1,02% | 86.800 | 1,7 |
| 11-11-2021 | 19.500 | 19.800 | 19.800 | 19.500 | 19.700 | ▲ +1,03% | 43.300 | 0,8 |
| 10-11-2021 | 19.700 | 19.550 | 19.600 | 19.500 | 19.500 | ▼ −1,02% | 41.600 | 0,8 |
| 9-11-2021 | 19.750 | 19.900 | 19.900 | 19.500 | 19.700 | ▼ −0,25% | 79.200 | 1,6 |
| 8-11-2021 | 19.900 | 19.900 | 19.900 | 19.750 | 19.750 | ▼ −0,75% | 58.600 | 1,2 |
| 5-11-2021 | 19.750 | 19.750 | 19.950 | 19.650 | 19.900 | ▲ +0,76% | 63.100 | 1,3 |
| 4-11-2021 | 19.750 | 19.750 | 19.900 | 19.700 | 19.750 | ■ 0,00% | 21.700 | 0,4 |
| 3-11-2021 | 19.800 | 19.750 | 19.800 | 19.700 | 19.750 | ▼ −0,25% | 27.400 | 0,5 |
| 2-11-2021 | 19.850 | 19.850 | 19.900 | 19.550 | 19.800 | ▼ −0,25% | 52.700 | 1,0 |
| 1-11-2021 | 19.800 | 19.800 | 19.900 | 19.700 | 19.850 | ▲ +0,25% | 16.200 | 0,3 |
| 29-10-2021 | 19.900 | 19.800 | 19.800 | 19.600 | 19.800 | ▼ −0,50% | 24.800 | 0,5 |
| 28-10-2021 | 19.650 | 19.550 | 19.900 | 19.550 | 19.900 | ▲ +1,27% | 33.200 | 0,7 |
| 27-10-2021 | 19.650 | 19.650 | 19.650 | 19.500 | 19.650 | ■ 0,00% | 49.900 | 1,0 |
| 26-10-2021 | 19.800 | 19.800 | 19.800 | 19.000 | 19.650 | ▼ −0,76% | 25.400 | 0,5 |
| 25-10-2021 | 19.800 | 19.900 | 19.900 | 19.600 | 19.800 | ■ 0,00% | 32.400 | 0,6 |
| 22-10-2021 | 19.600 | 19.600 | 19.800 | 19.550 | 19.800 | ▲ +1,02% | 68.700 | 1,4 |
| 21-10-2021 | 19.450 | 19.600 | 19.850 | 19.300 | 19.600 | ▲ +0,77% | 92.900 | 1,8 |
| 20-10-2021 | 20.000 | 20.000 | 20.400 | 19.300 | 19.450 | ▼ −2,75% | 208.300 | 4,1 |
| 19-10-2021 | 20.500 | 20.550 | 20.600 | 19.750 | 20.000 | ▼ −2,44% | 79.200 | 1,6 |
| 18-10-2021 | 20.150 | 20.000 | 20.500 | 20.000 | 20.500 | ▲ +1,74% | 40.100 | 0,8 |
| 15-10-2021 | 20.350 | 20.200 | 20.500 | 19.800 | 20.150 | ▼ −0,98% | 42.400 | 0,9 |
| 14-10-2021 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | 20.200 | 20.350 | ▼ −0,73% | 21.100 | 0,4 |
| 13-10-2021 | 20.250 | 20.300 | 20.800 | 20.250 | 20.500 | ▲ +1,23% | 21.600 | 0,4 |
| 12-10-2021 | 20.000 | 20.000 | 20.500 | 19.600 | 20.250 | ▲ +1,25% | 56.900 | 1,1 |
| 11-10-2021 | 20.050 | 20.000 | 20.350 | 19.650 | 20.000 | ▼ −0,25% | 55.600 | 1,1 |
| 8-10-2021 | 20.150 | 20.500 | 20.500 | 19.800 | 20.050 | ▼ −0,50% | 47.900 | 1,0 |
| 7-10-2021 | 20.150 | 20.300 | 21.000 | 19.950 | 20.150 | ■ 0,00% | 35.700 | 0,7 |
| 6-10-2021 | 20.200 | 20.500 | 20.800 | 20.150 | 20.150 | ▼ −0,25% | 52.100 | 1,1 |
| 5-10-2021 | 18.900 | 18.850 | 20.200 | 18.850 | 20.200 | ▲ +6,88% | 97.500 | 1,9 |
| 4-10-2021 | 18.650 | 18.750 | 19.000 | 18.500 | 18.900 | ▲ +1,34% | 102.600 | 1,9 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 42/172 · 4-10-2021 – 12-11-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 15-2-2006
Dữ liệu khác của TYA
Phân tích kỹ thuật TYABiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TYADoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TYATài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TYADòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TYADanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức TYACổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên TYABáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TYANgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TYAMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TYATỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TYACông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TYANgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh TYACông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu TYA (CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 15-2-2006 tới nay, tổng cộng 5.158 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 16.800 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 2.100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 5.075 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, TYA tăng mạnh nhất vào năm 2013 (97,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (68,0%).
