Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo UPC
CTCP Phát triển công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu
Vung Tau Urban and Parks Development JSC
23.200
▼ −4.000 (▼ −14,71%)

Kết quả kinh doanh UPC

Doanh thu và lợi nhuận UPC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q1/2021: 8282Q3/2016Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q1/2021: 22Q3/2016Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q1/2021822
Q4/2020——
Q4/2019——
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q3/2016——

Doanh thu và lợi nhuận UPC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 213Năm 2021: 229Năm 2022: 266Năm 2023: 255Năm 2024: 279Năm 2025: 330330Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 11Năm 2021: 13Năm 2022: 15Năm 2023: 14Năm 2024: 7Năm 2025: 1315Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202533013
Năm 20242797
Năm 202325514
Năm 202226615
Năm 202122913
Năm 202021311

Báo cáo tài chính gốc UPC theo kỳ

14 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————

14 tệp báo cáo UPC trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh UPC theo năm

tỉ đồng

17 kỳ, Năm 2009 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh330,2278,8254,6266,4229,4213,1199,9179,9197,9158,1140,6154,5156,7146,3127,986,568,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)330,2278,8254,6266,4229,4213,1199,9179,9197,9158,1140,6154,5156,7146,3127,986,568,5
4. Giá vốn hàng bán263,1224,0190,0202,6172,4173,3158,2143,6161,1127,9106,9129,3133,5122,1104,068,457,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)67,154,964,663,857,039,841,736,336,830,233,825,323,324,223,918,110,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,30,70,40,40,60,00,10,10,00,30,91,21,60,60,80,7
7. Chi phí tài chính2,93,20,70,91,20,82,21,11,01,80,40,00,00,00,30,00,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay2,93,20,70,91,20,82,21,11,01,80,40,00,00,00,30,00,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp47,143,044,944,438,326,825,223,925,518,423,814,113,815,915,310,83,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)17,19,019,818,917,912,914,311,410,410,09,912,110,79,99,08,17,6
12. Thu nhập khác1,70,50,00,00,11,70,10,00,90,10,00,00,00,20,20,10,1
13. Chi phí khác1,50,61,30,41,90,10,50,20,70,00,01,20,00,00,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,2-0,1-1,3-0,4-1,81,6-0,4-0,20,20,0-0,0-1,20,00,10,10,00,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)17,48,818,518,516,014,513,911,210,610,19,910,910,710,09,18,17,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,42,23,54,44,03,03,02,42,52,12,22,72,72,52,32,01,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,10,10,8-0,5-0,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,52,34,33,93,43,03,02,42,52,12,22,72,72,52,32,01,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)12,86,514,214,612,611,510,98,88,18,07,68,28,07,56,86,05,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)12,86,514,214,612,611,510,98,88,18,07,68,28,07,56,86,05,7

Kết quả kinh doanh UPC theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 1/2021
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh81,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)81,6
4. Giá vốn hàng bán70,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)10,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,1
7. Chi phí tài chính0,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0
9. Chi phí bán hàng0,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp8,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,5
12. Thu nhập khác0,0
13. Chi phí khác0,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2,0

Báo cáo khác của UPC

Dữ liệu khác của UPC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Phát triển công viên cây xanh và Đô thị Vũng Tàu (mã UPC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 330 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 13 tỉ đồng, tăng 96,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q1/2021): doanh thu 82 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.