Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VBB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
Viet Nam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
12.700
▲ +300 (▲ +2,42%)

Kết quả kinh doanh VBB

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận VBB theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q4/2023: 724Q1/2024: 450Q2/2024: 811Q3/2024: 852Q4/2024: 699Q1/2025: 703Q2/2025: 687Q3/2025: 828Q4/2025: 1.109Q1/2026: 768Q2/2026: 994Q3/2026: 7171.109Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 314Q1/2024: 57Q2/2024: 269Q3/2024: 327Q4/2024: 247Q1/2025: 198Q2/2025: 212Q3/2025: 280Q4/2025: 520Q1/2026: 131Q2/2026: 619Q3/2026: 299619Q4/2023Q3/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026717299
Q2/2026994619
Q1/2026768131
Q4/20251.109520
Q3/2025828280
Q2/2025687212
Q1/2025703198
Q4/2024699247
Q3/2024852327
Q2/2024811269
Q1/202445057
Q4/2023724314

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận VBB theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 570Năm 2021: 1.486Năm 2022: 1.811Năm 2023: 2.000Năm 2024: 2.812Năm 2025: 3.3273.327Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 300Năm 2021: 507Năm 2022: 523Năm 2023: 647Năm 2024: 901Năm 2025: 1.2101.210Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.3271.210
Năm 20242.812901
Năm 20232.000647
Năm 20221.811523
Năm 20211.486507
Năm 2020570300

Báo cáo tài chính gốc VBB theo kỳ

12 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025—————
2024—————

12 tệp báo cáo VBB trên HOSE từ năm 2024, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VBB

4 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VBB.

Kết quả kinh doanh VBB theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
Thu nhập lãi thuần3.326,62.811,61.999,91.810,91.486,2569,81.215,91.044,5773,2460,8
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự11.980,49.721,99.760,97.117,46.086,55.075,84.600,33.441,42.653,02.116,9
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-8.653,8-6.910,3-7.761,0-5.306,5-4.600,3-4.506,0-3.384,4-2.396,9-1.879,8-1.656,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ160,4136,7103,3121,794,862,548,315,216,82,8
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ262,1231,6189,8201,7147,885,463,631,826,811,6
  Chi phí hoạt động dịch vụ-101,7-94,9-86,4-80,0-53,0-22,9-15,3-16,7-10,0-8,8
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối89,780,265,355,611,837,67,51,416,831,8
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh0,0——0,00,00,00,00,00,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư51,019,077,661,7475,6852,3310,2192,443,453,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác-5,2453,8150,6274,7189,3158,4162,099,7161,8169,4
  Thu nhập từ hoạt động khác6,5463,6161,3277,2190,9165,2165,1101,2162,8170,4
  Chi phí hoạt động khác-11,8-9,8-10,7-2,5-1,6-6,8-3,1-1,5-1,0-1,0
Chi phí hoạt động-1.728,8-1.565,2-1.469,7-1.367,5-1.142,3-1.252,6-1.076,9-872,9-799,3-573,7
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng1.893,81.936,1927,1957,01.115,4428,0667,0480,3212,7144,1
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-362,3-804,8-115,2-300,9-479,6-47,9-54,1-79,350,4-74,5
Tổng lợi nhuận trước thuế1.531,51.131,3811,9656,1635,8380,1613,0401,0263,169,6
Chi phí thuế TNDN-321,9-230,4-165,1-133,5-129,2-80,5-127,3-79,0-0,6-2,5
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-321,9-230,4-165,1-133,5-129,2-80,5-127,3-79,0-0,6-2,5
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp1.209,6900,9646,9522,6506,6299,5485,6322,0262,567,1
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi1.209,6900,9646,9522,6506,6299,5485,6322,0262,567,1
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi—0,0——0,00,00,00,00,00,0
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần————0,00,00,00,00,00,0
  Chi phí thuế TNDN giữ lại————0,00,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh VBB theo quý

tỉ đồng

35 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
Thu nhập lãi thuần716,8993,6768,11.108,7828,0687,4702,5698,6852,1810,9450,0723,8348,7448,1479,4466,5403,0568,4364,3698,8308,6245,0237,585,7169,0-75,4275,2306,3319,1304,6286,1253,1250,1297,4244,2
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự3.798,83.684,13.290,53.453,92.961,62.825,72.739,22.549,92.544,92.390,52.236,52.692,72.368,22.394,62.305,41.983,11.757,91.840,11.527,71.797,51.453,61.407,71.427,81.288,51.312,61.028,21.339,41.286,61.216,11.103,01.004,2946,8865,8844,4783,1
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-3.082,0-2.690,5-2.522,4-2.345,2-2.133,7-2.138,2-2.036,7-1.851,4-1.692,8-1.579,6-1.786,5-1.968,9-2.019,5-1.946,6-1.826,1-1.516,5-1.354,9-1.271,7-1.163,4-1.098,7-1.145,0-1.162,7-1.190,3-1.202,8-1.143,6-1.103,6-1.064,2-980,3-897,0-798,4-718,1-693,7-615,8-547,0-538,9
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ109,325,021,637,058,734,230,526,946,329,833,825,532,523,721,637,231,625,224,933,024,220,920,323,317,910,910,426,29,47,45,34,24,81,25,0
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ132,350,039,063,380,762,955,255,669,752,453,951,154,544,040,259,352,183,34,346,036,733,531,633,122,214,316,029,813,111,39,48,98,66,47,9
  Chi phí hoạt động dịch vụ-22,9-25,1-17,3-26,4-21,9-28,7-24,7-28,8-23,4-22,6-20,1-25,5-22,0-20,3-18,6-22,0-20,4-19,1-18,5-13,1-12,535,3-11,4-9,8-4,2-3,4-5,7-3,6-3,7-3,9-4,1-4,7-3,9-5,2-2,9
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối49,034,615,713,125,130,820,725,218,515,421,07,825,519,112,9-6,945,39,77,5-22,111,013,49,5-0,013,411,612,7-2,11,76,51,4-18,58,24,07,6
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh0,0-1,01,00,0—————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư-19,598,8—29,5-1,79,813,57,11,91,09,035,210,525,96,0-0,43,42,955,885,421,6246,5120,8252,0177,3355,7159,0176,882,239,212,225,111,669,675,2
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác177,14,2-0,3-1,5-2,30,8-2,2456,2-2,50,4-0,355,60,769,425,081,475,082,140,9173,445,533,827,149,827,634,364,157,745,729,429,660,729,95,76,9
  Thu nhập từ hoạt động khác241,96,20,21,60,72,51,8460,71,11,00,858,21,276,925,081,775,182,742,3174,145,834,127,354,029,934,464,257,846,130,630,762,930,56,07,2
  Chi phí hoạt động khác-64,8-2,0-0,4-3,1-3,0-1,7-4,1-4,5-3,6-0,5-1,1-2,6-0,6-7,5—-0,4-0,2-0,6-1,4-0,7-0,4-0,3-0,2-4,2-2,3-0,1-0,1-0,2-0,5-1,3-1,1-2,2-0,6-0,3-0,3
Chi phí hoạt động-534,6-487,3-444,6-454,4-472,7-403,0-398,2-462,6-374,3-378,4-349,7-431,7-347,8-367,1-326,8-372,7-369,5-319,2-306,4-323,4-291,4-326,4-294,4-400,0-294,3-282,0-261,5-338,0-262,9-239,2-210,8-231,7-262,2-251,7-193,9
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng498,1667,8361,6732,3435,1360,0366,7751,4542,0479,0163,8416,369,9219,1218,1205,1188,8369,0187,0645,1119,3233,2120,810,8110,955,2259,8226,9195,2147,8123,792,942,5126,2145,0
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-121,0109,0-194,9-67,1-83,2-94,0-118,4-440,4-132,2-141,9-90,4-22,7-20,3-47,5-20,8-91,9-40,5-94,6-73,8-404,0-51,124,43,318,3-25,0-11,2-29,8-43,6-15,12,3-23,86,758,1-1,5-68,5
Tổng lợi nhuận trước thuế377,1776,8166,8665,3351,9266,0248,3310,9409,8337,173,4393,649,6171,6197,3113,1148,2274,4113,2241,168,3257,5124,129,185,944,0230,0183,3180,0150,1100,099,6100,6124,676,4
Chi phí thuế TNDN-77,8-157,5-35,3-145,5-71,7-54,3-50,2-63,6-82,3-68,5-16,0-79,8-10,8-34,8-39,7-22,2-31,5-55,1-23,3-49,8-14,4-40,6-25,6-5,7-20,1-8,8-46,9-54,1-36,7-30,8-20,5-27,9-46,5-37,1-0,1
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-77,8-157,5-35,3-145,5-71,7-54,3-50,2-63,6-82,3-68,5-16,0-79,8-10,8-34,8-39,7-22,2-31,5-55,1-23,3-49,8-14,4-40,6-25,6-5,7-20,1-8,8-46,9-54,1-36,7-30,8-20,5-27,9-46,5-37,1-0,1
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp299,3619,3131,4519,8280,2211,7198,2247,4327,5268,657,4313,838,9136,8157,691,0116,8219,389,9191,353,9217,098,523,465,835,2183,1129,2143,3119,379,571,854,187,576,3
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi299,3619,3131,4519,8280,2211,7198,2247,4327,5268,657,4313,838,9136,8157,691,0116,8219,389,9191,353,9217,098,523,465,835,2183,1129,2143,3119,379,571,854,187,576,3
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần—0,0———————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Chi phí thuế TNDN giữ lại—0,0———————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi—0,0——————0,0————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của VBB

Dữ liệu khác của VBB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (mã VBB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 3.327 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.210 tỉ đồng, tăng 34,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): thu nhập lãi thuần 717 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 299 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.