Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VBB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
Viet Nam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
14.000
▼ −150 (▼ −1,06%)

Room ngoại VBB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VBB theo thời gian

344 ngày
0,00%0,01%0,01%0,02%0,02%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 30%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 126.602 cổ phiếu VBB, tương đương 0,01% vốn, trên trần sở hữu 30%. Room còn lại 355.249.379 cổ phiếu (29,99% vốn), khoảng 4.973 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,02% (13-1-2026), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VBB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,01%0,01%▼ −0,00 điểm %-13.800
1 tháng28-8-20260,01%0,01%▼ −0,00 điểm %-48.399
3 tháng3-7-20260,02%0,01%▼ −0,01 điểm %-100.385
1 năm2-10-20250,02%0,01%▼ −0,00 điểm %-1.004
3 năm8-3-20220,00%0,01%▲ +0,01 điểm %117.664

Sở hữu nước ngoài VBB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,01%▼ −0,00 điểm %126.60230%355.249.379
9-20260,01%▼ −0,00 điểm %130.40230%355.245.579
8-20260,01%▼ −0,01 điểm %175.00130%355.200.980
7-20260,02%▼ −0,00 điểm %245.14330%355.130.838
6-20260,02%▲ +0,00 điểm %226.98730%322.842.228
5-20260,02%▼ −0,00 điểm %212.18730%322.857.028
4-20260,02%▲ +0,00 điểm %213.20530%322.856.010
3-20260,02%▼ −0,00 điểm %212.89830%322.856.317
2-20260,02%■ 0,00 điểm %216.08830%322.853.127
1-20260,02%▼ −0,00 điểm %216.08830%322.853.127
12-20250,02%▲ +0,00 điểm %182.58130%246.127.010
11-20250,02%▲ +0,00 điểm %157.00130%246.152.590
10-20250,02%▲ +0,00 điểm %149.10130%246.160.490
9-20250,02%▲ +0,00 điểm %127.60630%246.181.985
8-20250,01%▲ +0,00 điểm %117.20630%246.192.385
7-20250,01%▲ +0,01 điểm %107.33630%246.202.255
6-20250,01%▼ −0,00 điểm %38.57030%214.143.828
5-20250,01%▲ +0,01 điểm %55.47030%214.126.928
3-20220,00%■ 0,00 điểm %8.93830%143.295.862
2-20220,00%—8.93830%143.295.862

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026126.602−1.5000,01%355.249.379
1-10-2026128.102−2.3000,01%355.247.879
30-9-2026130.402−9.9000,01%355.245.579
29-9-2026140.302−1000,01%355.235.679
28-9-2026140.40200,01%355.235.579
25-9-2026140.402−1000,01%355.235.579
24-9-2026140.502+2.7000,01%355.235.479
23-9-2026137.802−2990,01%355.238.179
22-9-2026138.101−4.6000,01%355.237.880
21-9-2026142.70100,01%355.233.280
18-9-2026142.701−5.2000,01%355.233.280
17-9-2026147.90100,01%355.228.080
16-9-2026147.90100,01%355.228.080
15-9-2026147.90100,01%355.228.080
14-9-2026147.90100,01%355.228.080
11-9-2026147.90100,01%355.228.080
10-9-2026147.90100,01%355.228.080
9-9-2026147.901−27.8000,01%355.228.080
8-9-2026175.701+2000,01%355.200.280
7-9-2026175.50100,01%355.200.480
4-9-2026175.501+5000,01%355.200.480
3-9-2026175.00100,01%355.200.980
28-8-2026175.001−15.0000,01%355.200.980
27-8-2026190.00100,02%355.185.980
26-8-2026190.001−46.6000,02%355.185.980
25-8-2026236.60100,02%355.139.380
24-8-2026236.60100,02%355.139.380
21-8-2026236.60100,02%355.139.380
20-8-2026236.60100,02%355.139.380
19-8-2026236.601—0,02%355.139.380

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VBB