VGR: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 109 tỉ đồng, ▼ −12,6% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu VGR — trang 22
Biểu đồ giá VGR
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VGR theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 73.800 | 127.500 | 195.400 | 60.500 | ▲ +72,8% | 198 |
| 2025 | 60.000 | 88.000 | 96.000 | 48.400 | ▲ +46,7% | 249 |
| 2024 | 37.500 | 60.000 | 65.400 | 36.300 | ▲ +60,0% | 250 |
| 2023 | 38.400 | 37.500 | 44.500 | 26.800 | ▼ −2,3% | 249 |
| 2022 | 39.200 | 38.400 | 40.500 | 30.500 | ▼ −2,0% | 249 |
| 2021 | 30.000 | 39.200 | 47.000 | 28.100 | ▲ +30,7% | 250 |
| 2020 | 17.500 | 30.000 | 34.500 | 14.000 | ▲ +71,4% | 252 |
| 2019 | 19.500 | 16.800 | 22.900 | 16.600 | ▼ −13,8% | 250 |
| 2018 | 25.200 | 19.500 | 32.000 | 16.700 | ▼ −22,6% | 183 |
Giá VGR từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10-4-2024 | 51.200 | 51.200 | 51.200 | 51.000 | 51.000 | ▼ −0,39% | 4.200 | 0,2 |
| 9-4-2024 | 50.500 | 51.500 | 51.500 | 51.000 | 51.000 | ▲ +0,99% | 500 | 0,0 |
| 8-4-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.500 | 50.500 | ▼ −0,20% | 11.000 | 0,6 |
| 5-4-2024 | 50.400 | 50.400 | 51.900 | 50.200 | 51.000 | ▲ +1,19% | 8.000 | 0,4 |
| 4-4-2024 | 51.200 | 51.200 | 51.200 | 50.000 | 50.600 | ▼ −1,17% | 22.579 | 1,1 |
| 3-4-2024 | 55.900 | 55.800 | 55.800 | 48.000 | 52.500 | ▼ −6,08% | 19.800 | 1,0 |
| 2-4-2024 | 57.800 | 57.800 | 57.800 | 54.800 | 57.400 | ▼ −0,69% | 18.800 | 1,1 |
| 1-4-2024 | 62.700 | 62.700 | 64.000 | 62.700 | 63.800 | ▲ +1,75% | 73.000 | 4,7 |
| 29-3-2024 | 63.700 | 63.800 | 64.000 | 60.000 | 62.000 | ▼ −2,67% | 15.900 | 1,0 |
| 28-3-2024 | 63.400 | 65.000 | 65.000 | 63.300 | 63.400 | ■ 0,00% | 19.200 | 1,2 |
| 27-3-2024 | 62.400 | 62.500 | 63.500 | 62.500 | 63.200 | ▲ +1,28% | 50.100 | 3,2 |
| 26-3-2024 | 61.000 | 62.800 | 62.900 | 61.900 | 62.600 | ▲ +2,62% | 23.100 | 1,4 |
| 25-3-2024 | 57.000 | 59.800 | 63.000 | 59.300 | 62.600 | ▲ +9,82% | 23.400 | 1,4 |
| 22-3-2024 | 55.700 | 55.300 | 58.100 | 55.300 | 58.000 | ▲ +4,13% | 24.200 | 1,4 |
| 21-3-2024 | 56.100 | 56.000 | 56.000 | 55.300 | 55.300 | ▼ −1,43% | 1.100 | 0,1 |
| 20-3-2024 | 52.800 | 56.000 | 57.000 | 55.000 | 55.000 | ▲ +4,17% | 4.700 | 0,3 |
| 19-3-2024 | 46.600 | 49.000 | 53.500 | 49.000 | 53.500 | ▲ +14,81% | 23.600 | 1,2 |
| 18-3-2024 | 44.000 | 46.000 | 48.000 | 44.100 | 47.500 | ▲ +7,95% | 11.600 | 0,5 |
| 15-3-2024 | 44.300 | 44.000 | 44.000 | 44.000 | 44.000 | ▼ −0,68% | 1.700 | 0,1 |
| 14-3-2024 | 44.300 | 44.300 | 44.300 | 44.300 | 44.300 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-3-2024 | 44.500 | 44.400 | 44.400 | 44.000 | 44.000 | ▼ −1,12% | 400 | 0,0 |
| 12-3-2024 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 11-3-2024 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-3-2024 | 44.400 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | 44.500 | ▲ +0,23% | 300 | 0,0 |
| 7-3-2024 | 44.100 | 44.000 | 44.500 | 44.000 | 44.500 | ▲ +0,91% | 400 | 0,0 |
| 6-3-2024 | 43.800 | 45.700 | 45.700 | 44.000 | 44.000 | ▲ +0,46% | 2.100 | 0,1 |
| 5-3-2024 | 43.200 | 43.500 | 44.200 | 43.500 | 44.200 | ▲ +2,31% | 9.300 | 0,4 |
| 4-3-2024 | 43.000 | 43.000 | 43.400 | 43.000 | 43.400 | ▲ +0,93% | 8.500 | 0,4 |
| 1-3-2024 | 42.900 | 43.000 | 43.100 | 42.900 | 43.100 | ▲ +0,47% | 12.200 | 0,5 |
| 29-2-2024 | 43.000 | 40.500 | 43.000 | 40.500 | 43.000 | ■ 0,00% | 3.000 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 22/71 · 29-2-2024 – 10-4-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-4-2018
Dữ liệu khác của VGR
Phân tích kỹ thuật VGRBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VGRDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VGRTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VGRDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VGRDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VGRCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VGRBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VGRNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VGRMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VGRTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VGRCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VGRNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VGR (CTCP Cảng Xanh VIP) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 12-4-2018 tới nay, tổng cộng 2.130 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 127.500 đồng, tăng 0,39%, khối lượng 11.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 184.780 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VGR tăng mạnh nhất vào năm 2026 (72,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (22,6%).
