Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo VHD
CTCP Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Vinahud
VINAHUD Urban and Housing Development Investment JSC
2.200
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh VHD

Doanh thu và lợi nhuận VHD theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 91Q1/2024: 50Q2/2024: 69Q3/2024: 52Q4/2024: 23Q1/2025: 20Q2/2025: 2Q3/2025: 8Q4/2025: 10Q1/2026: 1Q2/2026: 2Q3/2026: 391Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -78Q1/2024: -51Q2/2024: -59Q3/2024: -51Q4/2024: -17Q1/2025: -24Q2/2025: -28Q3/2025: -22Q4/2025: -32Q1/2026: -23Q2/2026: 19Q3/2026: -119-78Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20263-1
Q2/2026219
Q1/20261-23
Q4/202510-32
Q3/20258-22
Q2/20252-28
Q1/202520-24
Q4/202423-17
Q3/202452-51
Q2/202469-59
Q1/202450-51
Q4/202391-78

Doanh thu và lợi nhuận VHD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 8Năm 2021: 356Năm 2022: 424Năm 2023: 311Năm 2024: 195Năm 2025: 39424Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 13Năm 2022: 26Năm 2023: -164Năm 2024: -156Năm 2025: -11226-164Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202539-112
Năm 2024195-156
Năm 2023311-164
Năm 202242426
Năm 202135613
Năm 202081

Báo cáo tài chính gốc VHD theo kỳ

113 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021—————
2020—————
2019—————
2018—————
2017—————

113 tệp báo cáo VHD trên HNX từ năm 2017, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VHD

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VHD.

Kết quả kinh doanh VHD theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh39,3194,9310,8423,8360,28,382,8461,668,026,753,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,04,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)39,3194,9310,8423,8356,28,382,8461,568,026,753,3
4. Giá vốn hàng bán35,4184,6296,8375,2344,55,876,6426,550,917,133,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)3,910,314,048,511,72,56,235,017,09,619,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính22,6170,046,91,01,01,61,30,93,14,1-0,1
7. Chi phí tài chính99,6316,1169,92,40,60,00,00,00,02,44,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay66,9208,3151,82,40,60,00,00,00,02,44,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,04,1-3,80,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,40,31,31,20,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp36,541,431,219,2-1,93,15,34,910,63,14,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-110,0-173,5-145,326,814,00,92,231,19,48,310,8
12. Thu nhập khác0,10,13,80,00,20,10,10,16,80,90,0
13. Chi phí khác1,01,40,60,20,30,50,46,10,80,61,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,8-1,23,2-0,2-0,1-0,4-0,3-6,16,00,3-1,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-110,9-174,7-142,126,613,90,51,925,015,58,69,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,41,80,50,50,80,01,811,82,91,33,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,3-21,121,20,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,1-19,221,60,50,80,01,811,82,91,33,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-112,0-155,5-163,726,013,10,50,113,212,57,35,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-112,0-155,5-163,726,013,10,50,113,212,57,35,2

Kết quả kinh doanh VHD theo quý

tỉ đồng

19 kỳ, Quý 1/2022 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2,72,00,89,77,61,620,423,052,569,450,191,369,381,371,7117,692,678,6135,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2,72,00,89,77,61,620,423,052,569,450,191,369,381,371,7117,692,678,6135,1
4. Giá vốn hàng bán0,90,70,58,96,90,719,021,349,965,647,587,963,978,663,892,683,268,7130,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1,91,20,40,80,70,91,41,72,63,82,63,45,42,77,925,09,39,94,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,040,74,4-0,27,97,17,6186,411,011,011,28,219,018,50,40,50,30,00,2
7. Chi phí tài chính0,626,319,222,420,927,024,4212,954,964,955,255,954,446,83,10,90,60,40,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,6-1,015,2-1,021,915,430,956,444,658,750,054,451,942,03,10,90,60,40,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,2-3,08,59,69,58,88,59,211,212,68,536,535,529,64,03,62,98,93,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,918,7-23,0-31,5-21,9-27,9-24,0-34,4-51,3-59,7-50,8-79,7-64,8-55,20,819,96,10,60,3
12. Thu nhập khác0,0-0,00,00,00,10,00,00,00,10,10,00,70,00,40,00,00,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,3-0,3-0,1-0,6-0,20,0-0,4-0,20,1-0,60,2-0,10,2-0,0-0,00,0-0,1-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,918,9-23,2-31,5-22,5-28,1-24,0-34,8-51,5-59,6-51,3-79,4-65,0-55,00,819,96,10,50,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,0-0,00,00,5-0,1-0,20,3-18,2-0,3-0,80,1-1,02,30,30,24,01,20,10,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,919,0-23,3-32,0-22,4-27,9-24,3-16,6-51,2-58,9-51,4-78,4-67,2-55,30,615,94,90,40,1
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,919,0-23,3-32,0-22,4-27,9-24,3-16,6-51,2-58,9-51,4-78,4-67,2-55,30,615,94,90,40,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,0-0,21,33,2-0,81,10,80,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng—0,00,00,10,10,10,10,00,10,20,10,10,10,10,41,10,00,00,1
13. Chi phí khác—-0,30,30,10,70,20,00,40,20,10,60,40,10,20,00,00,10,10,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—-0,00,00,5-0,1-0,20,31,70,1-0,40,5-1,02,30,30,24,01,20,10,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,0-19,9-0,4-0,4-0,40,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—-0,00,00,0-0,0-0,00,0-0,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của VHD

Dữ liệu khác của VHD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Vinahud (mã VHD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 39 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -112 tỉ đồng, tăng 28,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 3 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.