Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo VHL
CTCP Viglacera Hạ Long
Viglacera Ha Long JSC
9.700
▼ −700 (▼ −6,73%)

Khối ngoại mua bán VHL — trang 40

Mua bán ròng của khối ngoại với VHL

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: -014-7-2026: -015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: -04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: 01-10-2026: -02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: -015-10-2026: -016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: -023-10-2026: 026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: -00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch VHL từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-2-202226.60000■ 00,00,0■ 0,0118.294.840
21-2-202226.50000■ 00,00,0■ 0,0118.294.840
18-2-202227.00000■ 00,00,0■ 0,0118.294.840
17-2-202227.00000■ 00,00,0■ 0,0118.294.840
16-2-202225.50000■ 00,00,0■ 0,011.829.480
15-2-202225.00000■ 00,00,0■ 0,011.829.480
14-2-202225.00000■ 00,00,0■ 0,0118.293.840
11-2-202225.50000■ 00,00,0■ 0,0118.293.840
10-2-202226.000300100▲ +2000,00,0▲ +0,0118.293.840
9-2-202225.50000■ 00,00,0■ 0,0118.296.840
8-2-202225.50000■ 00,00,0■ 0,0118.296.840
7-2-202225.20000■ 00,00,0■ 0,0118.296.840
28-1-202225.20000■ 00,00,0■ 0,0118.296.840
27-1-202225.90000■ 00,00,0■ 0,0118.296.840
26-1-202225.00000■ 00,00,0■ 0,0118.296.840
25-1-202224.80000■ 00,00,0■ 0,0118.295.840
24-1-202224.70000■ 00,00,0■ 0,011.829.580
21-1-202224.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,0118.295.840
20-1-202226.50000■ 00,00,0■ 0,0118.295.840
19-1-202226.50000■ 00,00,0■ 0,0118.295.840
18-1-202226.50000■ 00,00,0■ 0,0118.295.840
17-1-202229.00000■ 00,00,0■ 0,0118.295.840
14-1-202229.50000■ 00,00,0■ 0,0118.295.840
13-1-202227.00000■ 00,00,0■ 0,011.829.580
12-1-202228.00000■ 00,00,0■ 0,011.829.580
11-1-202226.90000■ 00,00,0■ 0,011.829.580
10-1-202227.00000■ 00,00,0■ 0,011.829.580
7-1-202227.00000■ 00,00,0■ 0,011.829.580
6-1-202227.00000■ 00,00,0■ 0,011.829.580
5-1-202227.00000■ 00,00,0■ 0,011.829.580

Trang 40/148 · 5-1-2022 – 22-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-2-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VHL, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của VHL

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VHL (CTCP Viglacera Hạ Long) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu VHL (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -252.791 cổ phiếu.